SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÁI NGUYÊN Viện nghiên cứu và chuyển giao khoa học công nghệ sản xuất thuốc và thực phẩm bảo vệ sức khỏe

HOTLINE: 1800 8187
  • Login
Viện Y học Bản Địa Việt Nam
  • Hoạt động Viện
    • Đào tạo toạ đàm
    • Nghiên cứu
    • Sưu tầm thừa kế
  • Tâm thần kinh
    • Động kinh
    • Mất ngủ
    • Tai biến, Đột quỵ não
    • Parkinson
  • Nghiên cứu
  • Ung thư
  • Tiết niệu
  • Tim mạch
  • Sinh dục
  • Thực nghiệm
  • Giới Thiệu
    • Du Lịch Tả Phìn Hồ
    • Chuỗi Phòng Khám
    • Hội Đồng Viện
    • Hồ Sơ Năng Lực
    • VPĐD & Chi Nhánh
  • Tóm Tắt Nghiên Cứu
  • Bệnh tự miễn
No Result
View All Result
  • Hoạt động Viện
    • Đào tạo toạ đàm
    • Nghiên cứu
    • Sưu tầm thừa kế
  • Tâm thần kinh
    • Động kinh
    • Mất ngủ
    • Tai biến, Đột quỵ não
    • Parkinson
  • Nghiên cứu
  • Ung thư
  • Tiết niệu
  • Tim mạch
  • Sinh dục
  • Thực nghiệm
  • Giới Thiệu
    • Du Lịch Tả Phìn Hồ
    • Chuỗi Phòng Khám
    • Hội Đồng Viện
    • Hồ Sơ Năng Lực
    • VPĐD & Chi Nhánh
  • Tóm Tắt Nghiên Cứu
  • Bệnh tự miễn
No Result
View All Result
Viện Y học Bản Địa Việt Nam
No Result
View All Result
Home Uncategorized

Bảng tra cứu một số từ viết tắt trong sách báo về ung thư

BS. Hoàng Sầm by BS. Hoàng Sầm
04/01/2026

Ung thư học là 1 ngành học khó, khó nhất với các bác sĩ chính là ít kiến thức sinh học phân tử. Tôi bắt đầu nghiên cứu khoa học phục vụ công tác giảng dạy khi còn là giảng viên từ 1998. Quá trình đọc, học, nghiên cứu, ứng dụng gặp nhiều khó khăn với các từ viết tắt. Đặc biệt nhưng năm 1990 – 2000, tài liệu thiếu, sót, vốn tiếng Anh y-sinh còn non nớt nên lại càng khó, nhiều khi đi hỏi người ta giải thích cũng chưa đúng. Quá trình tự học sinh học phân tử và học về ung thư với lại càng khó, vì đã bị “nhiễm độc” các thuật ngữ Đông y đã quá lâu. Nay làm bảng này để các đồng nghiệp cùng dùng tham khảo, tra cứu, ngõ hầu mọi việc có thể dễ hơn. Kiến thức có thể có nhiều sai sót, ví dụ: EMT có người chú giải là sự chuyển đổi tế bào biểu mô thành trung mô để dễ di căn, di cư; có người lại gọi là quá trình xuyên màng. Ví dụ từ “Assay” trong từng hoàn cảnh cách hiểu nó khác nhau, thử, thử nghiệm, Test, xét nghiệm … nên cứ để yên không động đến nó nữa, ai nấy hiểu theo ngữ cảnh. Kiến thức có hạn, sau này được góp ý sai đâu sẽ sửa đó. Với 200 cụm từ viết tắt cũng tạm đủ để tra cứu, hiểu bài viết trong các bài báo, tạp chí về ung thư.

1. ĐƯỜNG TRUYỀN TÍN HIỆU – TĂNG SINH – SỐNG CÒN

Viết tắtViết đầy đủBản chấtVai trò sinh họcRối loạn trong ung thư
PI3KPhosphoinositide 3-kinaseEnzyme kinaseKhởi động tín hiệu tăng trưởngHoạt hóa liên tục
AKT / PKBProtein kinase BSer/Thr kinaseSinh tồn, chống apoptosisQuá hoạt
mTORMammalian Target of RapamycinKinase trung tâmChuyển hóa, tăng trưởngKích hoạt mạn
MAPKMitogen-Activated Protein KinaseHọ kinaseTruyền tín hiệu tăng sinhTăng tín hiệu
ERKExtracellular signal-Regulated KinaseMAPK nhánhPhân bàoQuá kích
JNKc-Jun N-terminal kinaseMAPK nhánh stressApoptosis / stressMất cân bằng
p38p38 MAPKMAPK viêmViêm, stressKích hoạt lệch
NF-κBNuclear Factor kappa BYếu tố phiên mãViêm, sống cònLuôn bật
STAT3Signal Transducer and Activator of Transcription 3Yếu tố phiên mãTăng sinh, miễn dịchHoạt hóa kéo dài
WntWingless-relatedLigand tín hiệuBiệt hóaLệch trục
β-cateninBeta-cateninProtein truyền tín hiệuPhiên mã WntTích tụ nhân
NotchNotch signalingThụ thể màngĐịnh mệnh tế bàoKích hoạt sai
Hedgehog (Hh)Hedgehog pathwayLigand tín hiệuPhát triển phôiTái kích hoạt

2. CHU KỲ TẾ BÀO – PHÂN BÀO

Viết tắtViết đầy đủBản chấtChức năngRối loạn
CDKCyclin-Dependent KinaseKinaseĐiều khiển chu kỳQuá hoạt
Cyclin D/ECyclin D/EProtein điều hòaG1→STăng biểu hiện
p53Tumor Protein 53Yếu tố phiên mãBảo vệ genĐột biến
RBRetinoblastoma proteinProtein ức chếChặn G1/SMất chức
p21CDKN1AỨc chế CDKDừng chu kỳBất hoạt
p27CDKN1BỨc chế CDKKiểm soát tăng sinhGiảm biểu hiện
ATMAtaxia Telangiectasia MutatedKinaseSửa DNAMất chức
ATRATM and Rad3-relatedKinaseStress sao chépRối loạn

3. APOPTOSIS – TỰ CHẾT TẾ BÀO

Viết tắtViết đầy đủBản chấtChức năngRối loạn
ApoptosisProgrammed cell deathQuá trình sinh họcLoại tế bào lỗiNé tránh
CaspaseCysteine-aspartic proteaseEnzymeThực thi apoptosisBị ức chế
Bcl-2B-cell lymphoma 2Protein chống chếtChống apoptosisTăng cao
BaxBcl-2–associated XProtein tiền chếtGây chếtGiảm
BakBcl-2 antagonist killerProtein tiền chếtThủng ty thểBất hoạt
PARPPoly(ADP-ribose) polymeraseEnzymeSửa DNABị cắt
MOMPMitochondrial outer membrane permeabilizationHiện tượngKhởi apoptosisBị chặn

4. UNG THƯ GỐC – KHÁNG TRỊ – DI CĂN

Viết tắtViết đầy đủBản chấtChức năngRối loạn
CSCCancer Stem CellPhân nhóm tế bàoTái phátTăng
EMTEpithelial–Mesenchymal TransitionQuá trìnhDi cănKích hoạt
METMesenchymal–Epithelial TransitionQuá trìnhĐịnh cưLệch
MDRMultidrug ResistanceHiện tượngKháng thuốcTăng
ABCATP-binding cassetteBơm màngTống thuốcQuá biểu hiện
P-gpP-glycoproteinABCB1Kháng hóa trịTăng
ALDHAldehyde DehydrogenaseEnzymeMarker CSCCao
CD44Cluster of Differentiation 44Marker bề mặtBám dínhCSC
EpCAMEpithelial Cell Adhesion MoleculeMarkerTăng sinhCSC

5. MIỄN DỊCH – VI MÔI TRƯỜNG KHỐI U

Viết tắtViết đầy đủBản chấtChức năngRối loạn
TMETumor MicroenvironmentHệ sinh tháiNuôi uThân u
TAMTumor-Associated MacrophageTB miễn dịchĐiều hòa viêmPro-tumor
TregRegulatory T cellTế bào TỨc chế miễn dịchTăng
NKNatural Killer cellTế bào miễn dịchDiệt uBị ức chế
PD-1Programmed Death-1Thụ thểPhanh miễn dịchBị khai thác
PD-L1PD ligand 1LigandNé miễn dịchTăng
CTLA-4Cytotoxic T-Lymphocyte Antigen 4Thụ thểỨc chế T cellHoạt hóa
IFN-γInterferon gammaCytokineChống uGiảm
TNF-αTumor Necrosis Factor alphaCytokineViêmMạn

6. SINH MẠCH – CHUYỂN HÓA – STRESS

Viết tắtViết đầy đủBản chấtChức năngRối loạn
VEGFVascular Endothelial Growth FactorYếu tố tăng trưởngSinh mạchTăng
HIF-1αHypoxia-Inducible Factor 1 alphaYếu tố phiên mãĐáp ứng thiếu oxyHoạt hóa
ROSReactive Oxygen SpeciesGốc tự doTín hiệu/stressMất cân
Warburg effectHiệu ứng WarburgChuyển hóaƯa đườngTăng glycolysis
AMPKAMP-activated Protein KinaseCảm biến năng lượngTiết kiệm năng lượngBị né
AutophagyTự thựcQuá trìnhSinh tồnLệch mức

7. DNA – ĐỘT BIẾN – SỬA CHỮA DNA

Viết tắtViết đầy đủBản chấtChức năngRối loạn trong ung thư
DNADeoxyribonucleic AcidVật chất di truyềnLưu thông tinTổn thương
RNARibonucleic AcidPhân tử trung gianPhiên mãLệch biểu hiện
mRNAMessenger RNARNA thông tinDịch mãBất thường
miRNAMicro RNARNA điều hòaỨc chế genMất cân
lncRNALong non-coding RNARNA dàiĐiều hòa genTăng/giảm
SNPSingle Nucleotide PolymorphismBiến thể genĐa hìnhNguy cơ
CNVCopy Number VariationThay đổi số bản saoĐiều hòa liều genKhuếch đại
LOHLoss of HeterozygosityMất dị hợpMất gen ức chếThường gặp
DSBDouble-Strand BreakĐứt gãy DNATổn thương nặngGây đột biến
NHEJNon-Homologous End JoiningSửa DNAVá nhanhSai sót
HRHomologous RecombinationSửa DNAVá chính xácMất (BRCA)

8. BIỂU SINH (EPIGENETICS)

Viết tắtViết đầy đủBản chấtChức năngRối loạn
EpigeneticsBiểu sinhĐiều hòa genKhông đổi DNALệch
DNMTDNA MethyltransferaseEnzymeMethyl hóaTăng
HDACHistone DeacetylaseEnzymeNén chromatinQuá hoạt
HATHistone AcetyltransferaseEnzymeMở chromatinMất cân
CpGCytosine–phosphate–GuanineVùng DNAĐiều hòa phiên mãSiêu methyl
TETTen-Eleven TranslocationEnzymeKhử methylMất chức
EZH2Enhancer of Zeste Homolog 2MethyltransferaseỨc chế genOncogenic

9. VIRUS – UNG THƯ LIÊN QUAN NHIỄM TRÙNG

Viết tắtViết đầy đủBản chấtVai tròLiên quan ung thư
HPVHuman PapillomavirusVirus DNAGây loạn genCTC, đầu cổ
HBVHepatitis B VirusVirus DNAViêm ganUng thư gan
HCVHepatitis C VirusVirus RNAViêm mạnUng thư gan
EBVEpstein–Barr VirusHerpesvirusBất tử hóaLymphoma
HTLV-1Human T-cell Leukemia Virus 1RetrovirusBiến đổi T cellLeukemia
HIVHuman Immunodeficiency VirusRetrovirusSuy miễn dịchUng thư cơ hội

10. ĐÍCH ĐIỀU TRỊ – THUỐC – KHÁNG THUỐC

Viết tắtViết đầy đủBản chấtChức năngÝ nghĩa
TKITyrosine Kinase InhibitorThuốc nhắm đíchChặn kinaseĐiều trị
mAbMonoclonal AntibodyKháng thểNhắm đíchMiễn dịch
ADCAntibody–Drug ConjugatePhức hợpĐưa thuốcChính xác
IC50Half Maximal Inhibitory ConcentrationChỉ sốĐộ mạnhThấp = mạnh
EC50Half Maximal Effective ConcentrationChỉ sốHiệu lựcSo sánh
CC50Cytotoxic Concentration 50%Chỉ sốĐộc tế bàoAn toàn
SISelectivity IndexTỷ lệChọn lọcCao = tốt
PKPharmacokineticsDược độngHấp thuLâm sàng
PDPharmacodynamicsDược lựcTác dụngLâm sàng
MTDMaximum Tolerated DoseLiềuAn toànGiới hạn

11. LÂM SÀNG – CHẨN ĐOÁN – TIÊN LƯỢNG

Viết tắtViết đầy đủBản chấtChức năngÝ nghĩa
TNMTumor–Node–MetastasisHệ thốngPhân giai đoạnTiên lượng
OSOverall SurvivalChỉ sốSống cònHiệu quả
PFSProgression-Free SurvivalChỉ sốKhông tiến triểnĐánh giá
ORRObjective Response RateTỷ lệĐáp ứngThử nghiệm
CRComplete ResponseĐáp ứngHết tổn thươngTốt
PRPartial ResponseĐáp ứngGiảm uTrung gian
SDStable DiseaseTrạng tháiỔn địnhCó lợi
PDProgressive DiseaseTrạng tháiTiến triểnXấu
AEAdverse EventBiến cốTác dụng phụAn toàn

12. KỸ THUẬT NGHIÊN CỨU – THỰC NGHIỆM

Viết tắtViết đầy đủBản chấtChức năngÝ nghĩa
MTTMethylthiazolyldiphenyl-tetrazoliumAssayĐo sống tế bàoPhổ biến
SRBSulforhodamine BAssayĐo proteinĐịnh lượng
FACSFluorescence-Activated Cell SortingKỹ thuậtPhân tích TBMarker
IHCImmunohistochemistryNhuộmPhát hiện proteinMô bệnh
WBWestern BlotKỹ thuậtProteinCơ chế
qPCRQuantitative PCRKỹ thuậtĐịnh lượng genBiểu hiện
RNA-seqRNA sequencingCông nghệPhiên mãToàn cục
LC–MSLiquid Chromatography–Mass SpectrometryThiết bịPhân tích chấtHoạt chất
HPLCHigh-Performance Liquid ChromatographyThiết bịTinh sạchChuẩn hóa

13. CHUYỂN HÓA – MÔI TRƯỜNG – SINH HỌC HỆ THỐNG

Viết tắtViết đầy đủBản chấtChức năngRối loạn
GlycolysisĐường phânChuyển hóaTạo năng lượngTăng
OXPHOSOxidative PhosphorylationHô hấpATPGiảm
FAOFatty Acid OxidationChuyển hóa mỡNăng lượngTăng
PPPPentose Phosphate PathwayChuyển hóaNADPHTăng
ECMExtracellular MatrixNền môBám dínhTái cấu trúc
CAFCancer-Associated FibroblastTB mô đệmNuôi uHoạt hóa
Số lượt xem: 223
0
SHARES
FacebookTwitterSubscribe

Bài viết liên quan

Đục thủy tinh thể ở người

Đục thủy tinh thể ở người

11/08/2025
Bước đầu nghiên cứu bạc tóc và bạc tóc sớm

Bước đầu nghiên cứu bạc tóc và bạc tóc sớm

31/05/2025
Một số loại rau củ có tác dụng hỗ trợ chữa ung thư.

Một số loại rau củ có tác dụng hỗ trợ chữa ung thư.

20/05/2025
Lá Neem và Nimbolide: Hướng đi mới trong điều trị ung thư tuyến tụy

Lá Neem và Nimbolide: Hướng đi mới trong điều trị ung thư tuyến tụy

15/04/2025
Kích thích âm vật: truy tìm liên hệ thần kinh âm vật – cột sống

Kích thích âm vật: truy tìm liên hệ thần kinh âm vật – cột sống

26/09/2024
“Không, bệnh nhân không phải người tiêu dùng…”

“Không, bệnh nhân không phải người tiêu dùng…”

26/09/2024
Khi hệ miễn dịch bị “Lầm đường lạc lối”

Khi hệ miễn dịch bị “Lầm đường lạc lối”

26/09/2024
Kháng sinh tự nhiên trong cây sim rừng

Kháng sinh tự nhiên trong cây sim rừng

26/09/2024
KHÁI NIỆM CƠ BẢN, NGUYÊN NHÂN VỀ SỨC KHỎE TÂM THẦN.

KHÁI NIỆM CƠ BẢN, NGUYÊN NHÂN VỀ SỨC KHỎE TÂM THẦN.

26/09/2024
Hương phụ – vị thuốc của phụ nữ

Hương phụ – vị thuốc của phụ nữ

25/09/2024
  • Hoạt động Viện
  • Tâm thần kinh
  • Nghiên cứu
  • Ung thư
  • Tiết niệu
  • Tim mạch
  • Sinh dục
  • Thực nghiệm
  • Giới Thiệu
  • Tóm Tắt Nghiên Cứu
  • Bệnh tự miễn
HOTLINE: 1800 8187

© Copyright 2015 Vietnam Indigenous Medical Institute. All rights reserved. 2024 Viện Y Học Bản Địa Việt Nam Trang thông tin nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ của Viện Y học bản địa Việt Nam & Công ty TNHH Y học bản địa Việt Nam

Welcome Back!

Login to your account below

Forgotten Password?

Retrieve your password

Please enter your username or email address to reset your password.

Log In
No Result
View All Result
  • Hoạt động Viện
    • Đào tạo toạ đàm
    • Nghiên cứu
    • Sưu tầm thừa kế
  • Tâm thần kinh
    • Động kinh
    • Mất ngủ
    • Tai biến, Đột quỵ não
    • Parkinson
  • Nghiên cứu
  • Ung thư
  • Tiết niệu
  • Tim mạch
  • Sinh dục
  • Thực nghiệm
  • Giới Thiệu
    • Du Lịch Tả Phìn Hồ
    • Chuỗi Phòng Khám
    • Hội Đồng Viện
    • Hồ Sơ Năng Lực
    • VPĐD & Chi Nhánh
  • Tóm Tắt Nghiên Cứu
  • Bệnh tự miễn

© Copyright 2015 Vietnam Indigenous Medical Institute. All rights reserved. 2024 Viện Y Học Bản Địa Việt Nam Trang thông tin nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ của Viện Y học bản địa Việt Nam & Công ty TNHH Y học bản địa Việt Nam