SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÁI NGUYÊN Viện nghiên cứu và chuyển giao khoa học công nghệ sản xuất thuốc và thực phẩm bảo vệ sức khỏe

HOTLINE: 1800 8187
  • Login
Viện Y học Bản Địa Việt Nam
  • Hoạt động Viện
    • Đào tạo toạ đàm
    • Nghiên cứu
    • Sưu tầm thừa kế
  • Tâm thần kinh
    • Động kinh
    • Mất ngủ
    • Tai biến, Đột quỵ não
    • Parkinson
  • Nghiên cứu
  • Ung thư
  • Tiết niệu
  • Tim mạch
  • Sinh dục
  • Thực nghiệm
  • Giới Thiệu
    • Du Lịch Tả Phìn Hồ
    • Chuỗi Phòng Khám
    • Hội Đồng Viện
    • Hồ Sơ Năng Lực
    • VPĐD & Chi Nhánh
  • Tóm Tắt Nghiên Cứu
  • Bệnh tự miễn
No Result
View All Result
  • Hoạt động Viện
    • Đào tạo toạ đàm
    • Nghiên cứu
    • Sưu tầm thừa kế
  • Tâm thần kinh
    • Động kinh
    • Mất ngủ
    • Tai biến, Đột quỵ não
    • Parkinson
  • Nghiên cứu
  • Ung thư
  • Tiết niệu
  • Tim mạch
  • Sinh dục
  • Thực nghiệm
  • Giới Thiệu
    • Du Lịch Tả Phìn Hồ
    • Chuỗi Phòng Khám
    • Hội Đồng Viện
    • Hồ Sơ Năng Lực
    • VPĐD & Chi Nhánh
  • Tóm Tắt Nghiên Cứu
  • Bệnh tự miễn
No Result
View All Result
Viện Y học Bản Địa Việt Nam
No Result
View All Result
Home Hoạt động Viện Nghiên cứu

Điều trị ung thư theo dòng tế bào có độ phủ >90%, hiệu quả cao

BS. Hoàng Sầm by BS. Hoàng Sầm
07/01/2026
Điều trị ung thư theo dòng tế bào có độ phủ >90%, hiệu quả cao

Có bạn hỏi tôi rằng: Thầy điều trị theo dòng tế bào sao được? vì riêng ung thư phổi đã có hơn 200 dòng; ung thư dạ dày có tới xấp xỉ 100 dòng, ung thư gan có tới khoảng 80 dòng, vậy thuốc của thầy theo sao được? các ung thư khác cũng vậy.
Chứng tỏ người Bác sĩ đồng nghiệp và cũng là học trò cũ hỏi vậy là có kiến thức mạnh và chắc. Trả lời người đồng nghiệp như sau:
Ví dụ: Ung thư phổi có tới trên 200 dòng tế bào có thể mắc ung thư, thế nhưng dòng A549 đã chiếm khoảng 40-55% rồi; Dòng NCI-H520 (vảy phổi) chiếm 20-30%, dòng NCI-H69 chiếm 10-15%. Như vậy riêng 3 dòng này đã chiếm tới 70-100% rồi, chúng ta chỉ việc bám vào các dòng này mà đánh bằng thảo dược thì đã phủ được gần hết rồi.

Ví dụ Ung thư Gan (HCC) có khoảng 80 dòng, chúng ta cũng không thể cầu toàn được. Riêng dòng Huh7 và Hep3B đều đã chiếm xấp xỉ 80% rồi, HuCCT1 (iCCA) chiếm khoảng 15% vậy chúng ta cũng bám vào ba dòng này thôi

Ví dụ Ung thư dạ dày có khoảng 100 dòng nhưng thường gặp nhất là ba dòng hoặc AGS, hoặc MKN45, hoặc NCI-N87

đều > 90% cả, theo đó ta cũng bám vào 3 dòng này mà “đánh” không trúng dòng nọ thì trúng dòng kia, vì chúng có bao giờ hiện diện đồng thời đâu. Mà chúng ta cũng không cầu toàn 100% được, thuốc đâu mà theo được cả mấy trăm dòng, chỉ “đánh” những dòng thường gặp nhất thôi chứ.

Nghe giải thích vậy người đồng nghiệp của tôi đã tâm phục khẩu phục.

Để các đồng nghiệp theo đó mà nghiên cứu tôi thiết kế 1 bảng các dòng tế bào thường gặp nhất ở khoảng trên 20 loại ung thư, như thế các bác sĩ đỡ phải tra cứu nhiều và đối khi cũng không tra cứu được.
Bảng kê các dòng tế bào ung thư thường gặp trong các bệnh ung thư

Dòng ung thư phổi

Dòng tế bào (cell line)Phân nhóm lâm sàng/mô học đại diệnTỉ lệ thường gặp (ước tính)Ghi chú (đột biến/đặc điểm)Nguồn tỉ lệ (URL)
A549NSCLC – adenocarcinoma~40–55% trong NSCLC (tuỳ vùng)KRAS-mut (thường dùng); đại diện tuyếnhttps://www.cancer.org/cancer/types/lung-cancer/about/what-is.html
NCI-H520NSCLC – squamous cell carcinoma~20–30% (tuỳ vùng)Đại diện vảy phổihttps://www.cancer.org/cancer/types/lung-cancer/about/what-is.html
NCI-H69SCLC – small-cell (thần kinh nội tiết)~10–15% ung thư phổiSCLC cổ điểnhttps://www.cancer.org/cancer/types/lung-cancer/about/what-is.html

Dòng ung thư gan

Dòng tế bào (cell line)Phân nhóm lâm sàng/mô học đại diệnTỉ lệ thường gặp (ước tính)Ghi chú (đột biến/đặc điểm)Nguồn tỉ lệ (URL)
Huh7HCC – hepatocellular carcinoma~80% ung thư gan nguyên phátHCC; dùng rộng rãihttps://www.iarc.who.int/news-events/global-regional-and-national-burden-of-primary-liver-cancer-by-subtype/
Hep3BHCC – hepatocellular carcinoma~80% ung thư gan nguyên phátHCC; p53-null (thường ghi nhận)https://www.iarc.who.int/news-events/global-regional-and-national-burden-of-primary-liver-cancer-by-subtype/
HuCCT1Intrahepatic cholangiocarcinoma (iCCA)~15% ung thư gan nguyên phátiCCA; đại diện đường mật trong ganhttps://www.iarc.who.int/news-events/global-regional-and-national-burden-of-primary-liver-cancer-by-subtype/

Dòng ung thư tụy

Dòng tế bào (cell line)Phân nhóm lâm sàng/mô học đại diệnTỉ lệ thường gặp (ước tính)Ghi chú (đột biến/đặc điểm)Nguồn tỉ lệ (URL)
PANC-1PDAC – pancreatic ductal adenocarcinoma>90% ung thư tuỵKRAS-mut; mô hình kinh điểnhttps://pmc.ncbi.nlm.nih.gov/articles/PMC11201559/
MIA PaCa-2PDAC>90%PDAC; KRAS-muthttps://pmc.ncbi.nlm.nih.gov/articles/PMC11201559/
BxPC-3PDAC>90%PDAC; KRAS WT (thường được mô tả)https://pmc.ncbi.nlm.nih.gov/articles/PMC11201559/

Dòng ung thư đường mật

Dòng tế bào (cell line)Phân nhóm lâm sàng/mô học đại diệnTỉ lệ thường gặp (ước tính)Ghi chú (đột biến/đặc điểm)Nguồn tỉ lệ (URL)
RBECholangiocarcinomaĐường mật: chủ yếu cholangiocarcinomaiCCA model
TFK-1Extrahepatic cholangiocarcinomaNhóm chính đường mật ngoài ganeCCA model
HuCCT1Intrahepatic cholangiocarcinomaNhóm chính đường mật trong ganiCCA model

Dòng ung tư vẩy đầu – cổ

Dòng tế bào (cell line)Phân nhóm lâm sàng/mô học đại diệnTỉ lệ thường gặp (ước tính)Ghi chú (đột biến/đặc điểm)Nguồn tỉ lệ (URL)
FaDuHNSCC – hypopharyngeal SCC>90% ung thư đầu-cổ là SCCHNSCC kinh điểnhttps://pmc.ncbi.nlm.nih.gov/articles/PMC4040236/
CAL 27HNSCC – oral/tongue SCC>90%Oral SCC modelhttps://pmc.ncbi.nlm.nih.gov/articles/PMC4040236/
SCC-25HNSCC – oral SCC>90%Oral SCC modelhttps://pmc.ncbi.nlm.nih.gov/articles/PMC4040236/

Dòng ung thư thực quản

Dòng tế bào (cell line)Phân nhóm lâm sàng/mô học đại diệnTỉ lệ thường gặp (ước tính)Ghi chú (đột biến/đặc điểm)Nguồn tỉ lệ (URL)
KYSE-150ESCC – squamous cell carcinoma~85% toàn cầuESCC modelhttps://pubmed.ncbi.nlm.nih.gov/35671803/
KYSE-30ESCC – squamous cell carcinoma~85% toàn cầuESCC modelhttps://pubmed.ncbi.nlm.nih.gov/35671803/
OE33EAC – adenocarcinoma~14% toàn cầuEAC modelhttps://pubmed.ncbi.nlm.nih.gov/35671803/

Dòng ung thư dạ dày

Dòng tế bào (cell line)Phân nhóm lâm sàng/mô học đại diệnTỉ lệ thường gặp (ước tính)Ghi chú (đột biến/đặc điểm)Nguồn tỉ lệ (URL)
AGSGastric adenocarcinoma>90% ung thư dạ dàyAdeno; dùng rộnghttps://pmc.ncbi.nlm.nih.gov/articles/PMC3995345/
MKN45Gastric adenocarcinoma>90%Adeno; diffuse/poorly diff.https://pmc.ncbi.nlm.nih.gov/articles/PMC3995345/
NCI-N87Gastric adenocarcinoma>90%HER2+ (thường mô tả)https://pmc.ncbi.nlm.nih.gov/articles/PMC3995345/

Dòng ung thư đại tràng

Dòng tế bào (cell line)Phân nhóm lâm sàng/mô học đại diệnTỉ lệ thường gặp (ước tính)Ghi chú (đột biến/đặc điểm)Nguồn tỉ lệ (URL)
HCT116Colorectal adenocarcinoma~95% CRCMSI-H; KRAS-mut (thường mô tả)https://www.cancer.gov/types/colorectal/hp/colorectal-genetics-pdq
SW480Colorectal adenocarcinoma~95%APC/KRAS biến đổi thường gặphttps://www.cancer.gov/types/colorectal/hp/colorectal-genetics-pdq
HT-29Colorectal adenocarcinoma~95%BRAF V600E (thường mô tả)https://www.cancer.gov/types/colorectal/hp/colorectal-genetics-pdq

Dòng ung thư thận

Dòng tế bào (cell line)Phân nhóm lâm sàng/mô học đại diệnTỉ lệ thường gặp (ước tính)Ghi chú (đột biến/đặc điểm)Nguồn tỉ lệ (URL)
786-OClear cell RCC (ccRCC)ccRCC ~80–90% RCCVHL-def; ccRCC modelhttps://www.ncbi.nlm.nih.gov/books/NBK563230/
Caki-1ccRCCccRCC ~80–90% RCCccRCC modelhttps://www.ncbi.nlm.nih.gov/books/NBK563230/
Caki-2ccRCCccRCC ~80–90% RCCccRCC modelhttps://www.ncbi.nlm.nih.gov/books/NBK563230/

Dòng ung thư bàng quang

Dòng tế bào (cell line)Phân nhóm lâm sàng/mô học đại diệnTỉ lệ thường gặp (ước tính)Ghi chú (đột biến/đặc điểm)Nguồn tỉ lệ (URL)
T24Urothelial carcinoma>90% bàng quangUC modelhttps://www.ncbi.nlm.nih.gov/books/NBK536923/
RT4Urothelial carcinoma (low-grade)>90%UC low-grade modelhttps://www.ncbi.nlm.nih.gov/books/NBK536923/
UM-UC-3Urothelial carcinoma (high-grade)>90%UC high-grade modelhttps://www.ncbi.nlm.nih.gov/books/NBK536923/

Sarcom xương

Dòng tế bào (cell line)Phân nhóm lâm sàng/mô học đại diệnTỉ lệ thường gặp (ước tính)Ghi chú (đột biến/đặc điểm)Nguồn tỉ lệ (URL)
U2OSOsteosarcomaNhóm chính sarcom xương ác tính thường gặpOS model
SaOS-2OsteosarcomaOS model
MG-63OsteosarcomaOS model

Sarcom mô mềm

Dòng tế bào (cell line)Phân nhóm lâm sàng/mô học đại diệnTỉ lệ thường gặp (ước tính)Ghi chú (đột biến/đặc điểm)Nguồn tỉ lệ (URL)
SK-LMS-1LeiomyosarcomaMột trong các STS thường gặpLMS model
SW872LiposarcomaMột trong các STS thường gặpLipo model
HT1080FibrosarcomaSTS đại diệnMô hình xâm lấn hay dùng

Bạch cầu

Dòng tế bào (cell line)Phân nhóm lâm sàng/mô học đại diệnTỉ lệ thường gặp (ước tính)Ghi chú (đột biến/đặc điểm)Nguồn tỉ lệ (URL)
HL-60AMLNhóm bạch cầu cấp hay gặpAML model
K562CMLBạch cầu mạn dòng tuỷBCR-ABL+
JurkatT-ALLALL/T-ALL đại diệnT-ALL model

Lymphoma

Dòng tế bào (cell line)Phân nhóm lâm sàng/mô học đại diệnTỉ lệ thường gặp (ước tính)Ghi chú (đột biến/đặc điểm)Nguồn tỉ lệ (URL)
SU-DHL-4DLBCL (GCB)DLBCL thường gặp nhất NHLDLBCL-GCB
OCI-LY3DLBCL (ABC)DLBCLNF-κB active
DOHH-2Follicular lymphomaFL thường gặpFL model

Dòng ung thư não

Dòng tế bào (cell line)Phân nhóm lâm sàng/mô học đại diệnTỉ lệ thường gặp (ước tính)Ghi chú (đột biến/đặc điểm)Nguồn tỉ lệ (URL)
U87MGGlioblastoma (GBM)GBM thường gặp ở người lớnGBM model
T98GGBMGBM model
U251GBMGBM model

Dòng ung thư vú

Dòng tế bào (cell line)Phân nhóm lâm sàng/mô học đại diệnTỉ lệ thường gặp (ước tính)Ghi chú (đột biến/đặc điểm)Nguồn tỉ lệ (URL)
MCF-7HR+/HER2- (Luminal)~70% (SEER)ER+; luminalhttps://seer.cancer.gov/statfacts/html/breast-subtypes.html
SK-BR-3HER2+ (HR+/-)~13% (SEER)HER2 amplifiedhttps://seer.cancer.gov/statfacts/html/breast-subtypes.html
MDA-MB-231Triple-negative (HR-/HER2-)~11% (SEER)TNBChttps://seer.cancer.gov/statfacts/html/breast-subtypes.html

Cổ tử cung

Dòng tế bào (cell line)Phân nhóm lâm sàng/mô học đại diệnTỉ lệ thường gặp (ước tính)Ghi chú (đột biến/đặc điểm)Nguồn tỉ lệ (URL)
SiHaCervical SCC (HPV16+)~70% (xấp xỉ)HPV16+
CaSkiCervical SCC (HPV16+)~70% (xấp xỉ)HPV16+
HeLaCervical adenocarcinoma (HPV18+)~20–25% (xấp xỉ)HPV18+

Niêm mạc tử cung

Dòng tế bào (cell line)Phân nhóm lâm sàng/mô học đại diệnTỉ lệ thường gặp (ước tính)Ghi chú (đột biến/đặc điểm)Nguồn tỉ lệ (URL)
IshikawaEndometrioid carcinoma (Type I)~75–80% (xấp xỉ)ER+; type I
HEC-1AEndometrioid carcinoma~75–80% (xấp xỉ)type I model
KLEHigh-grade endometrial carcinoma (type II-like)~10% (xấp xỉ)aggressive

Buồng trứng

Dòng tế bào (cell line)Phân nhóm lâm sàng/mô học đại diệnTỉ lệ thường gặp (ước tính)Ghi chú (đột biến/đặc điểm)Nguồn tỉ lệ (URL)
OVCAR-3High-grade serous OCEpithelial OC ~90%HGSOC model
SKOV-3Epithelial OCEpithelial OC ~90%Hay dùng
A2780Epithelial OCEpithelial OC ~90%Chemo-response model

Tinh hoàn

Dòng tế bào (cell line)Phân nhóm lâm sàng/mô học đại diệnTỉ lệ thường gặp (ước tính)Ghi chú (đột biến/đặc điểm)Nguồn tỉ lệ (URL)
TCam-2SeminomaGerm cell tumors ~95%Seminoma model
NCCITNon-seminomaGCT ~95%EC/mixed
NTERA-2Embryonal carcinomaGCT ~95%EC model

Dương vật

Dòng tế bào (cell line)Phân nhóm lâm sàng/mô học đại diệnTỉ lệ thường gặp (ước tính)Ghi chú (đột biến/đặc điểm)Nguồn tỉ lệ (URL)
Penl1Penile squamous cell carcinoma>95% ung thư dương vật là SCCPeSCC; cùng Penl2, 149RCahttps://pmc.ncbi.nlm.nih.gov/articles/PMC5353932/
Penl2Penile squamous cell carcinomaPeSCChttps://pmc.ncbi.nlm.nih.gov/articles/PMC5353932/
149RCaPenile squamous cell carcinomaPeSCChttps://pmc.ncbi.nlm.nih.gov/articles/PMC5353932/

Tuyến nước bọt

Dòng tế bào (cell line)Phân nhóm lâm sàng/mô học đại diệnTỉ lệ thường gặp (ước tính)Ghi chú (đột biến/đặc điểm)Nguồn tỉ lệ (URL)
A253Salivary gland carcinoma (submandibular)Hiếm; chọn 3 dòng hay dùngATCC HTB-41https://www.atcc.org/products/htb-41
HSGSalivary gland ductal lineCần xác thực STR; có báo cáo nhiễm chéohttps://www.cellosaurus.org/CVCL_1060
HSYParotid gland carcinoma lineHay dùng trong nghiên cứu

Hầu họng – amydal

Dòng tế bào (cell line)Phân nhóm lâm sàng/mô học đại diệnTỉ lệ thường gặp (ước tính)Ghi chú (đột biến/đặc điểm)Nguồn tỉ lệ (URL)
UM-SCC-47Oropharyngeal SCC (HPV+)>90% HNSCC là SCCHPV16+https://pmc.ncbi.nlm.nih.gov/articles/PMC4040236/
SCC-90Oropharyngeal SCC (HPV+)HPV+https://pmc.ncbi.nlm.nih.gov/articles/PMC4040236/
FaDuPharyngeal SCC (HPV-)HNSCC modelhttps://pmc.ncbi.nlm.nih.gov/articles/PMC4040236/

Thần kinh nội tiết (chung)

Dòng tế bào (cell line)Phân nhóm lâm sàng/mô học đại diệnTỉ lệ thường gặp (ước tính)Ghi chú (đột biến/đặc điểm)Nguồn tỉ lệ (URL)
BON-1Pancreatic NETNET đa cơ quan; bộ đại diện hay dùngpNET model
NCI-H727Pulmonary carcinoid (NET)Carcinoid model
TTMedullary thyroid carcinoma (NE)MTC model

Tuyến giáp

Dòng tế bào (cell line)Phân nhóm lâm sàng/mô học đại diệnTỉ lệ thường gặp (ước tính)Ghi chú (đột biến/đặc điểm)Nguồn tỉ lệ (URL)
TPC-1Papillary thyroid carcinoma~80–85%RET/PTC fusionhttps://www.ncbi.nlm.nih.gov/books/NBK536943/
BCPAPPapillary thyroid carcinoma~80–85%BRAF V600Ehttps://www.ncbi.nlm.nih.gov/books/NBK536943/
8505CAnaplastic thyroid carcinomaHiếm nhưng ác tínhATC modelhttps://www.ncbi.nlm.nih.gov/books/NBK536943/

Tuyến tiền liệt

Dòng tế bào (cell line)Phân nhóm lâm sàng/mô học đại diệnTỉ lệ thường gặp (ước tính)Ghi chú (đột biến/đặc điểm)Nguồn tỉ lệ (URL)
LNCaPAdenocarcinoma (AR+)~95%AR+; PSA+https://www.cityofhope.org/clinical-program/prostate-cancer/types
PC-3Adenocarcinoma (CRPC-like)~95%AR-https://www.cityofhope.org/clinical-program/prostate-cancer/types
DU145Adenocarcinoma (CRPC-like)~95%AR-https://www.cityofhope.org/clinical-program/prostate-cancer/types

Tràn dịch các màng (chung)

Dòng tế bào (cell line)Phân nhóm lâm sàng/mô học đại diệnTỉ lệ thường gặp (ước tính)Ghi chú (đột biến/đặc điểm)Nguồn tỉ lệ (URL)
NCI-H2452Malignant pleural mesotheliomaNhóm nguyên phát màng (hiếm) + mô hình effusionEpithelioid
MSTO-211HMesotheliomaBiphasic
NCI-H28MesotheliomaMPM model

Kahler (đa u tuỷ)

Dòng tế bào (cell line)Phân nhóm lâm sàng/mô học đại diệnTỉ lệ thường gặp (ước tính)Ghi chú (đột biến/đặc điểm)Nguồn tỉ lệ (URL)
RPMI-8226Multiple myelomaĐa u tuỷ (Kahler)MM linehttps://pmc.ncbi.nlm.nih.gov/articles/PMC4701225/
U266Multiple myelomaMM linehttps://pmc.ncbi.nlm.nih.gov/articles/PMC4701225/
MM.1SMultiple myelomaMM linehttps://haematologica.org/article/view/6357/34053
Số lượt xem: 769
0
SHARES
FacebookTwitterSubscribe

Bài viết liên quan

Mẹo giảm tái phát ung thư thực quản sau khi kết thúc điều trị: Thạch hộc, Dâm dương hoắc, Tadalafil – góc nhìn tích hợp

Mẹo giảm tái phát ung thư thực quản sau khi kết thúc điều trị: Thạch hộc, Dâm dương hoắc, Tadalafil – góc nhìn tích hợp

18/01/2026
Tế bào ung thư di căn – Chuyển nhà không bao giờ đi một mình

Tế bào ung thư di căn – Chuyển nhà không bao giờ đi một mình

17/01/2026
Lúc ngưng thuốc nhưng trục sống ung thư không ngưng hoạt động

Lúc ngưng thuốc nhưng trục sống ung thư không ngưng hoạt động

16/01/2026
Một thoáng y đức trong thực hành điều trị ung thư bằng thảo dược

Một thoáng y đức trong thực hành điều trị ung thư bằng thảo dược

14/01/2026
Giới thiệu bài thuốc phòng chống di căn, di cư sau phẫu thuật ung thư tuyến giáp

Giới thiệu bài thuốc phòng chống di căn, di cư sau phẫu thuật ung thư tuyến giáp

13/01/2026

Hai case ung thư thực quản IVB ổn định lâu dài nhờ điều trị tích hợp Đông – Tây y

13/01/2026
Ung thư: Khác nhau muôn hình, nhưng giống nhau ở “Trục sống”

Ung thư: Khác nhau muôn hình, nhưng giống nhau ở “Trục sống”

11/01/2026
Mạn kinh tử với ung thư phổi – Nốt thăng của một vị thuốc Đông y

Mạn kinh tử với ung thư phổi – Nốt thăng của một vị thuốc Đông y

06/01/2026
Ung thư phổi tế bào nhỏ – Ám ảnh nỗi bất lực của thầy thuốc?

Ung thư phổi tế bào nhỏ – Ám ảnh nỗi bất lực của thầy thuốc?

04/01/2026
Sài đất ba thuỳ – từ cỏ dại bờ ruộng đến phòng thí nghiệm ung thư máu

Sài đất ba thuỳ – từ cỏ dại bờ ruộng đến phòng thí nghiệm ung thư máu

03/01/2026
  • Hoạt động Viện
  • Tâm thần kinh
  • Nghiên cứu
  • Ung thư
  • Tiết niệu
  • Tim mạch
  • Sinh dục
  • Thực nghiệm
  • Giới Thiệu
  • Tóm Tắt Nghiên Cứu
  • Bệnh tự miễn
HOTLINE: 1800 8187

© Copyright 2015 Vietnam Indigenous Medical Institute. All rights reserved. 2024 Viện Y Học Bản Địa Việt Nam Trang thông tin nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ của Viện Y học bản địa Việt Nam & Công ty TNHH Y học bản địa Việt Nam

Welcome Back!

Login to your account below

Forgotten Password?

Retrieve your password

Please enter your username or email address to reset your password.

Log In
No Result
View All Result
  • Hoạt động Viện
    • Đào tạo toạ đàm
    • Nghiên cứu
    • Sưu tầm thừa kế
  • Tâm thần kinh
    • Động kinh
    • Mất ngủ
    • Tai biến, Đột quỵ não
    • Parkinson
  • Nghiên cứu
  • Ung thư
  • Tiết niệu
  • Tim mạch
  • Sinh dục
  • Thực nghiệm
  • Giới Thiệu
    • Du Lịch Tả Phìn Hồ
    • Chuỗi Phòng Khám
    • Hội Đồng Viện
    • Hồ Sơ Năng Lực
    • VPĐD & Chi Nhánh
  • Tóm Tắt Nghiên Cứu
  • Bệnh tự miễn

© Copyright 2015 Vietnam Indigenous Medical Institute. All rights reserved. 2024 Viện Y Học Bản Địa Việt Nam Trang thông tin nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ của Viện Y học bản địa Việt Nam & Công ty TNHH Y học bản địa Việt Nam