SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÁI NGUYÊN Viện nghiên cứu và chuyển giao khoa học công nghệ sản xuất thuốc và thực phẩm bảo vệ sức khỏe

HOTLINE: 1800 8187
  • Login
Viện Y học Bản Địa Việt Nam
  • Hoạt động Viện
    • Đào tạo toạ đàm
    • Nghiên cứu
    • Sưu tầm thừa kế
  • Tâm thần kinh
    • Động kinh
    • Mất ngủ
    • Tai biến, Đột quỵ não
    • Parkinson
  • Nghiên cứu
  • Ung thư
  • Tiết niệu
  • Tim mạch
  • Sinh dục
  • Thực nghiệm
  • Giới Thiệu
    • Du Lịch Tả Phìn Hồ
    • Chuỗi Phòng Khám
    • Hội Đồng Viện
    • Hồ Sơ Năng Lực
    • VPĐD & Chi Nhánh
  • Tóm Tắt Nghiên Cứu
  • Bệnh tự miễn
  • English Articles
No Result
View All Result
  • Hoạt động Viện
    • Đào tạo toạ đàm
    • Nghiên cứu
    • Sưu tầm thừa kế
  • Tâm thần kinh
    • Động kinh
    • Mất ngủ
    • Tai biến, Đột quỵ não
    • Parkinson
  • Nghiên cứu
  • Ung thư
  • Tiết niệu
  • Tim mạch
  • Sinh dục
  • Thực nghiệm
  • Giới Thiệu
    • Du Lịch Tả Phìn Hồ
    • Chuỗi Phòng Khám
    • Hội Đồng Viện
    • Hồ Sơ Năng Lực
    • VPĐD & Chi Nhánh
  • Tóm Tắt Nghiên Cứu
  • Bệnh tự miễn
  • English Articles
No Result
View All Result
Viện Y học Bản Địa Việt Nam
No Result
View All Result
Home Hoạt động Viện Sưu tầm thừa kế

Danh mục các từ viết tắt thường dùng trong y – sinh

BS. Hoàng Sầm by BS. Hoàng Sầm
24/02/2026
Danh mục các từ viết tắt thường dùng trong y – sinh
Viết tắtTiếng AnhTiếng ViệtGiải thích
ABCB1ATP-binding cassette sub-family B member 1 (P-gp)P-glycoprotein (ABCB1)Bơm tống thuốc; liên quan đa kháng thuốc (MDR).
ABCC1ATP-binding cassette transporter ABCC1ABCC1Bơm tống thuốc; góp phần kháng hóa trị.
ABCC2ATP-binding cassette transporter ABCC2ABCC2Bơm tống thuốc; góp phần kháng hóa trị.
ABCG2ATP-binding cassette transporter ABCG2ABCG2Bơm tống thuốc; góp phần kháng hóa trị.
ABLAbelson tyrosine kinaseKinase ABLTyrosine kinase; bất thường trong một số ung thư (ví dụ BCR-ABL).
ADCAntibody–drug conjugateKháng thể gắn thuốcKháng thể mang độc chất/thuốc nhắm trúng tế bào u.
ADCCAntibody-dependent cellular cytotoxicityĐộc tế bào phụ thuộc kháng thểCơ chế NK/miễn dịch tiêu diệt tế bào gắn kháng thể.
ADMEAbsorption, Distribution, Metabolism, ExcretionHấp thu–phân bố–chuyển hóa–thải trừKhung đánh giá dược động học.
AEAdverse eventBiến cố bất lợiTác dụng không mong muốn trong điều trị.
AFMAtomic force microscopyHiển vi lực nguyên tửĐo cơ học/độ cứng tế bào, ECM.
ALDHAldehyde dehydrogenaseAldehyde dehydrogenaseMarker/enzym thường liên quan stemness/CSC.
ALDH1A1Aldehyde dehydrogenase 1A1ALDH1A1Marker stemness/kháng trị trong một số u.
ALKAnaplastic lymphoma kinaseGen ALKRTK; tái sắp xếp trong ung thư phổi.
ANGPTAngiopoietinAngiopoietinNhóm yếu tố điều hòa tạo mạch.
Annexin VAnnexin V stainingNhuộm Annexin VĐịnh lượng apoptosis sớm bằng flow.
ANOVAAnalysis of variancePhân tích phương saiThống kê so sánh nhiều nhóm.
AP-1Activator protein 1Yếu tố phiên mã AP-1Phức hợp JUN/FOS điều hòa tăng sinh, stress.
APCAdenomatous polyposis coliGen APCỨc chế Wnt/β-catenin; đột biến thường gặp ở ung thư đại trực tràng.
AQPAquaporinKênh nước aquaporinProtein kênh nước; có thể liên quan di cư tế bào.
ARG1Arginase 1ARG1Enzym làm cạn arginine; ức chế T cell trong TME.
ARRAnnualized relapse rateTần suất tái phát quy đổi nămChỉ số hay dùng trong bệnh mạn tính/đánh giá hiệu quả.
ATAC-seqAssay for transposase-accessible chromatinATAC-seqĐo độ mở chromatin (biểu sinh).
ATMAtaxia-telangiectasia mutatedGen ATMCảm biến tổn thương DNA; tham gia sửa chữa DNA.
ATRATM and Rad3-relatedGen ATRCảm biến stress sao chép; sửa chữa DNA.
AUCArea under the curveDiện tích dưới đường congĐo đáp ứng theo nồng độ/thời gian; PK/ROC.
BadBCL2-associated agonist of cell deathProtein BadTiền apoptosis; điều hòa họ Bcl-2.
BaxBCL2-associated X proteinProtein BaxTiền apoptosis; tạo lỗ màng ty thể.
Bcl-2B-cell lymphoma 2Protein Bcl-2Chống apoptosis; tăng sống sót tế bào.
BCRBreakpoint cluster regionGen BCRHợp nhất với ABL tạo BCR-ABL trong CML.
BCR-ABLBCR–ABL fusionDung hợp BCR-ABLOncoprotein tyrosine kinase điển hình của CML.
BERBase excision repairSửa chữa cắt bỏ baseNhánh sửa chữa tổn thương base.
BIDBH3-interacting domain death agonistProtein BidNối tín hiệu apoptosis ngoại sinh–nội sinh.
BMEBasement membrane extractChất nền màng đáy (BME)Dùng mô phỏng ECM (tương tự Matrigel).
BMPBone morphogenetic proteinProtein tạo hình xươngNhóm TGF-β superfamily; điều hòa biệt hóa/EMT tùy bối cảnh.
BRAFB-Raf proto-oncogeneGen BRAFOncogene; đột biến V600E hoạt hóa MAPK.
BRCA1Breast cancer 1Gen BRCA1Sửa chữa đứt gãy DNA; đột biến tăng nguy cơ ung thư.
BRCA2Breast cancer 2Gen BRCA2Sửa chữa DNA (HR); đột biến tăng nguy cơ ung thư.
BSABovine serum albuminAlbumin huyết thanh bòProtein nền trong thí nghiệm/sinh hóa.
cAMPCyclic adenosine monophosphateAMP vòngChất truyền tin thứ hai.
CAR-TChimeric antigen receptor T cellsTế bào CAR-TTế bào T biến đổi để nhận diện kháng nguyên u.
CASP3Caspase-3Caspase-3Enzym apoptosis; CASP3/7 thực thi, CASP8/9 khởi phát.
CASP7Caspase-7Caspase-7Enzym apoptosis; CASP3/7 thực thi, CASP8/9 khởi phát.
CASP8Caspase-8Caspase-8Enzym apoptosis; CASP3/7 thực thi, CASP8/9 khởi phát.
CASP9Caspase-9Caspase-9Enzym apoptosis; CASP3/7 thực thi, CASP8/9 khởi phát.
CaspaseCysteine-aspartic proteaseCaspaseHọ protease thực thi apoptosis (CASP3, 8, 9...).
CATCatalaseCatalaseEnzym chống oxy hóa phân hủy H2O2.
CBPCREB-binding proteinProtein gắn CREBĐồng hoạt hóa phiên mã; acetyltransferase.
CCK-8Cell Counting Kit-8CCK-8Đánh giá sống tế bào; nhạy/tiện hơn MTT.
CCL19CCL19 chemokineCCL19Hóa hướng động; tạo 'đường dẫn' di cư tế bào và di căn.
CCL2CCL2 chemokineCCL2Hóa hướng động; tạo 'đường dẫn' di cư tế bào và di căn.
CCL21CCL21 chemokineCCL21Hóa hướng động; tạo 'đường dẫn' di cư tế bào và di căn.
CCL5CCL5 chemokineCCL5Hóa hướng động; tạo 'đường dẫn' di cư tế bào và di căn.
CCND1Cyclin D1Cyclin D1Điều hòa G1/S; tăng trong nhiều ung thư.
CCR2C-C chemokine receptor 2CCR2Thụ thể hóa hướng động; giúp tế bào u/miễn dịch di chuyển và 'homing'.
CCR5C-C chemokine receptor 5CCR5Thụ thể hóa hướng động; giúp tế bào u/miễn dịch di chuyển và 'homing'.
CCR7C-C chemokine receptor 7CCR7Thụ thể hóa hướng động; giúp tế bào u/miễn dịch di chuyển và 'homing'.
CD107aLAMP-1 degranulation markerCD107aMarker giải hạt NK/T cytotoxic.
CD11bCluster of differentiation 11bCD11bMarker bạch cầu dòng tủy; MDSC/đại thực bào.
CD127IL-7 receptor alphaCD127Marker T cell; phân biệt Treg (thường thấp).
CD133Prominin-1CD133Marker CSC trong một số ung thư.
CD14Cluster of differentiation 14CD14Marker mono/macrophage; liên quan TLR4.
CD16Fc gamma receptor IIICD16Marker NK/mono; ADCC.
CD19Cluster of differentiation 19CD19Marker tế bào B; đích CAR-T.
CD20Cluster of differentiation 20CD20Marker tế bào B; đích rituximab.
CD206Mannose receptorCD206Marker đại thực bào M2 (ức chế miễn dịch).
CD22Cluster of differentiation 22CD22Marker tế bào B; đích miễn dịch.
CD25Interleukin-2 receptor alphaCD25Marker Treg/hoạt hóa T; liên quan ức chế miễn dịch.
CD28Cluster of differentiation 28CD28Đồng kích thích T cell.
CD3Cluster of differentiation 3CD3Marker của tế bào T; dùng trong IHC/flow.
CD31PECAM-1CD31Marker nội mô; đánh giá mạch máu.
CD34Cluster of differentiation 34CD34Marker tế bào gốc tạo máu/nội mô.
CD4Cluster of differentiation 4CD4Marker T helper; miễn dịch chống u.
CD44Cluster of differentiation 44CD44Marker adhesion/stemness; liên quan CSC.
CD45Protein tyrosine phosphatase receptor type CCD45Marker bạch cầu (pan-leukocyte).
CD47Cluster of differentiation 47CD47Tín hiệu 'đừng ăn tôi' (anti-phagocytosis).
CD56Neural cell adhesion moleculeCD56Marker NK; dùng trong flow/IHC.
CD68Cluster of differentiation 68CD68Marker đại thực bào (TAM).
CD73NT5E ecto-5'-nucleotidaseCD73Tạo adenosine ức chế miễn dịch.
CD8Cluster of differentiation 8CD8Marker T cytotoxic; liên quan đáp ứng ICI.
CD80B7-1CD80Đồng kích thích; tương tác CTLA-4/CD28.
CD86B7-2CD86Đồng kích thích; tương tác CTLA-4/CD28.
CD90Thy-1CD90Marker stroma/MSC; liên quan TME.
CDH1Cadherin 1Gen CDH1Mã hóa E-cadherin; mất làm giảm adhesion.
CDKCyclin-dependent kinaseKinase phụ thuộc cyclinĐiều khiển chu kỳ tế bào (CDK4/6...).
ChIPChromatin immunoprecipitationKéo miễn dịch nhiễm sắcKỹ thuật xác định protein bám DNA.
ChIP-seqChIP sequencingGiải trình tự ChIPBản đồ vị trí gắn DNA trên toàn hệ gen.
CHK1Checkpoint kinase 1Kinase CHK1Checkpoint chu kỳ tế bào khi stress sao chép/DDR.
CHK2Checkpoint kinase 2Kinase CHK2Checkpoint chu kỳ tế bào liên quan ATM/DDR.
CIConfidence intervalKhoảng tin cậyKhoảng ước lượng thống kê.
CLDNClaudinClaudinProtein tight junction; liên quan adhesion/biểu mô.
CMAChaperone-mediated autophagyTự thực bào qua chaperoneMột nhánh autophagy chọn lọc.
CMLChronic myeloid leukemiaBạch cầu mạn dòng tủyBệnh thường liên quan BCR-ABL.
CNACopy number alterationBiến đổi số bản saoTăng/giảm số bản sao gen.
CNSCentral nervous systemHệ thần kinh trung ươngNão–tủy; vị trí di căn/đích điều trị.
COL1A1Collagen type I alpha 1 chainCollagen IThành phần ECM; xơ hóa, độ cứng mô.
COX-2Cyclooxygenase-2COX-2Enzym viêm; liên quan u và vi môi trường.
CpGCytosine-phosphate-GuanineTrình tự CpGVùng methyl hóa DNA; điều hòa biểu sinh.
CRComplete responseĐáp ứng hoàn toànBiến mất tổn thương đo được.
CRCColorectal cancerUng thư đại trực tràngNhóm ung thư đường tiêu hóa thường gặp.
CRISPRClustered regularly interspaced short palindromic repeatsCRISPRHệ chỉnh sửa gen (thường dùng Cas9).
CSF1RColony-stimulating factor 1 receptorCSF1RĐiều hòa TAM; đích điều trị TME.
CTCCirculating tumor cellTế bào ung thư lưu hànhTế bào u trong máu; liên quan di căn.
CTC clusterCTC clusterCụm CTCCụm tế bào u trong máu; khả năng gieo di căn cao hơn đơn lẻ.
CTLA-4Cytotoxic T-lymphocyte–associated protein 4CTLA-4Checkpoint miễn dịch; đích của ICI.
CTNNB1Catenin beta 1Gen β-cateninGen mã hóa β-catenin; lõi Wnt.
CXCL10CXCL10 chemokineCXCL10Hóa hướng động; tạo 'đường dẫn' di cư tế bào và di căn.
CXCL12CXCL12 chemokineCXCL12Hóa hướng động; tạo 'đường dẫn' di cư tế bào và di căn.
CXCL8CXCL8 chemokineCXCL8Hóa hướng động; tạo 'đường dẫn' di cư tế bào và di căn.
CXCR1C-XCR1CXCR1Thụ thể hóa hướng động; giúp tế bào u/miễn dịch di chuyển và 'homing'.
CXCR2C-XCR2CXCR2Thụ thể hóa hướng động; giúp tế bào u/miễn dịch di chuyển và 'homing'.
CXCR3C-XCR3CXCR3Thụ thể hóa hướng động; giúp tế bào u/miễn dịch di chuyển và 'homing'.
CXCR4C-X-C chemokine receptor 4Thụ thể CXCR4Hướng động tế bào; trục CXCL12–CXCR4 liên quan di căn.
CXCR7C-XCR7CXCR7Thụ thể hóa hướng động; giúp tế bào u/miễn dịch di chuyển và 'homing'.
DAMPDamage-associated molecular patternTín hiệu nguy hiểm nội sinhPhân tử giải phóng khi tổn thương, kích hoạt miễn dịch.
DAPI4',6-diamidino-2-phenylindoleDAPINhuộm nhân tế bào (DNA) huỳnh quang.
DCDendritic cellTế bào tuaTrình diện kháng nguyên; khởi phát miễn dịch.
ddPCRDroplet digital PCRPCR số giọtĐịnh lượng tuyệt đối DNA/RNA, đột biến hiếm.
DDRDNA damage responseĐáp ứng tổn thương DNAMạng lưới phát hiện–sửa chữa DNA.
DKK1Dickkopf-1Protein DKK1Chất ức chế Wnt; liên quan xương/di căn.
DMEMDulbecco's Modified Eagle MediumMôi trường DMEMMôi trường nuôi cấy tế bào phổ biến.
DMSODimethyl sulfoxideDMSODung môi phổ biến trong thí nghiệm.
DNADeoxyribonucleic acidDNAVật chất di truyền.
DNMTDNA methyltransferaseEnzym methyl hóa DNAĐiều hòa biểu sinh bằng methyl hóa.
DSBDouble-strand breakĐứt gãy hai sợi DNADạng tổn thương DNA nặng, cần sửa chữa.
E-cadE-cadherinE-cadherinProtein bám dính tế bào–tế bào của biểu mô; mất/giảm trong EMT.
E2FE2F transcription factorE2FYếu tố phiên mã thúc vào pha S; bị RB kiểm soát.
ECMExtracellular matrixChất nền ngoại bàoMạng lưới collagen/laminin… ảnh hưởng xâm lấn/di căn.
EGCGEpigallocatechin gallateEGCGPolyphenol trà xanh; thường được nghiên cứu kìm EMT/viêm.
EGFREpidermal growth factor receptorThụ thể EGFRRTK; đột biến/hoạt hóa trong nhiều ung thư.
ELISAEnzyme-linked immunosorbent assayXét nghiệm ELISAĐịnh lượng protein/kháng thể bằng enzyme.
EMTEpithelial–mesenchymal transitionChuyển dạng biểu mô–trung môTăng di động/xâm lấn; liên quan hybrid EMT.
EndoMTEndothelial–mesenchymal transitionChuyển dạng nội mô–trung môNội mô chuyển dạng; góp phần xơ hóa/vi môi trường.
EPCAMEpithelial cell adhesion moleculeEpCAMMarker biểu mô/CTC; dùng tách CTC.
EREstrogen receptorThụ thể estrogenĐích điều trị trong ung thư vú ER+.
ERBB2ERBB2/HER2HER2RTK; nhân bản trong ung thư vú/dạ dày.
ERKExtracellular signal-regulated kinaseKinase ERKNhánh MAPK; tăng sinh/kháng trị.
ESR1Estrogen receptor 1Gen ESR1Gen mã hóa ERα; đột biến liên quan kháng nội tiết.
EVExtracellular vesicleTúi ngoại bàoExosome/microvesicle mang tín hiệu di căn.
ExoExosomeNgoại bào thể (exosome)Túi nhỏ 30–150 nm; truyền tín hiệu TME/di căn.
FACSFluorescence-activated cell sortingPhân loại tế bào huỳnh quangFlow cytometry để phân loại tế bào.
FACSAriaFACSAria sorterMáy phân loại FACSAriaThiết bị phân loại tế bào theo huỳnh quang.
FAKFocal adhesion kinaseKinase bám dính tiêu điểmTruyền tín hiệu adhesion–di cư (integrin/FAK).
FAOFatty acid oxidationOxy hóa acid béoNhánh chuyển hóa; đôi khi hỗ trợ stemness/kháng trị.
FBSFetal bovine serumHuyết thanh bò thaiPhụ gia nuôi cấy tế bào.
FCMFlow cytometryĐo dòng chảy tế bàoĐịnh lượng marker tế bào theo huỳnh quang.
FDRFalse discovery rateTỷ lệ phát hiện saiHiệu chỉnh đa kiểm định (omics).
FERROFerroptosisChết tế bào kiểu ferroptosisChết do peroxid hóa lipid phụ thuộc sắt.
FGFRFibroblast growth factor receptorThụ thể FGFRRTK; đột biến/nhân bản trong một số ung thư.
FISHFluorescence in situ hybridizationFISHLai tại chỗ huỳnh quang; phát hiện chuyển đoạn/nhân bản gen.
FoxOForkhead box OYếu tố FoxONhóm yếu tố phiên mã liên quan stress, apoptosis.
FRETFörster resonance energy transferChuyển năng lượng cộng hưởngKỹ thuật đo tương tác phân tử.
G1/SG1/S checkpointCheckpoint G1/SĐiểm kiểm soát trước sao chép DNA.
G2/MG2/M checkpointCheckpoint G2/MĐiểm kiểm soát trước phân bào.
GAPDHGlyceraldehyde-3-phosphate dehydrogenaseGAPDHGen housekeeping thường dùng chuẩn hóa.
GDNFGlial cell line-derived neurotrophic factorYếu tố dưỡng thần kinh GDNFLiên quan xâm nhập quanh thần kinh (PNI) trong một số bối cảnh.
GEOGene Expression OmnibusKho dữ liệu GEOCơ sở dữ liệu biểu hiện gen của NCBI.
GFPGreen fluorescent proteinProtein huỳnh quang xanhMarker theo dõi biểu hiện/định vị.
GLPGood Laboratory PracticeThực hành phòng thí nghiệm tốtHệ chuẩn đảm bảo chất lượng nghiên cứu.
GLUT1Glucose transporter 1Kênh vận chuyển glucose 1Tăng trong hiệu ứng Warburg.
GlycoGlycolysisĐường phânHiệu ứng Warburg; tăng tiêu thụ glucose.
GMPGood Manufacturing PracticeThực hành sản xuất tốtHệ chuẩn chất lượng sản xuất (dược/phẩm).
GPX4Glutathione peroxidase 4GPX4Enzym bảo vệ lipid; đích chính trong ferroptosis.
GSEAGene set enrichment analysisPhân tích làm giàu bộ genĐánh giá pathway/bộ gen liên quan.
H&EHematoxylin and eosinNhuộm H&ENhuộm mô bệnh học cơ bản.
HER2Human epidermal growth factor receptor 2HER2Đích trastuzumab và thuốc nhắm trúng HER2.
HIF-1αHypoxia-inducible factor 1 alphaYếu tố cảm ứng thiếu oxyĐiều hòa thích nghi thiếu oxy, tạo mạch, chuyển hóa.
HippoHippo signaling pathwayĐường HippoKiểm soát kích thước mô qua YAP/TAZ.
HLAHuman leukocyte antigenKháng nguyên bạch cầu ngườiTrình diện kháng nguyên; miễn dịch chống u.
HLA-IHLA class IHLA lớp ITrình diện kháng nguyên cho CD8 T.
HLA-IIHLA class IIHLA lớp IITrình diện kháng nguyên cho CD4 T.
HPLCHigh-performance liquid chromatographySắc ký lỏng hiệu năng caoTách/định lượng hợp chất.
HRHomologous recombinationTái tổ hợp tương đồngCơ chế sửa chữa DSB; liên quan BRCA/PARP.
HRDHomologous recombination deficiencyThiếu hụt HRTình trạng thiếu sửa chữa HR; nhạy PARP inhibitor.
HSP90Heat shock protein 90HSP90Chaperone ổn định oncoprotein; liên quan plasticity.
IC50Half maximal inhibitory concentrationNồng độ ức chế 50%Nồng độ gây ức chế 50% đáp ứng (enzyme/tế bào).
ICIImmune checkpoint inhibitorThuốc ức chế checkpointNhóm thuốc miễn dịch (anti-PD-1/PD-L1/CTLA-4).
ICMIn-cell Western/Imaging cytometryĐịnh lượng in-cellĐịnh lượng marker trên tế bào theo ảnh.
IDO1Indoleamine 2,3-dioxygenase 1IDO1Enzym tạo môi trường ức chế miễn dịch qua tryptophan.
IFImmunofluorescenceMiễn dịch huỳnh quangNhuộm kháng thể phát huỳnh quang.
IFNInterferonInterferonCytokine chống virus/điều hòa miễn dịch.
IHCImmunohistochemistryHóa mô miễn dịchNhuộm kháng thể trên mô để định danh marker.
IL-1Interleukin 1Interleukin 1Cytokine miễn dịch/viêm; vai trò tùy bối cảnh khối u.
IL-10Interleukin 10Interleukin 10Cytokine miễn dịch/viêm; vai trò tùy bối cảnh khối u.
IL-12Interleukin 12Interleukin 12Cytokine miễn dịch/viêm; vai trò tùy bối cảnh khối u.
IL-17Interleukin 17Interleukin 17Cytokine miễn dịch/viêm; vai trò tùy bối cảnh khối u.
IL-18Interleukin 18Interleukin 18Cytokine miễn dịch/viêm; vai trò tùy bối cảnh khối u.
IL-2Interleukin 2Interleukin 2Cytokine miễn dịch/viêm; vai trò tùy bối cảnh khối u.
IL-21Interleukin 21Interleukin 21Cytokine miễn dịch/viêm; vai trò tùy bối cảnh khối u.
IL-23Interleukin 23Interleukin 23Cytokine miễn dịch/viêm; vai trò tùy bối cảnh khối u.
IL-4Interleukin 4Interleukin 4Cytokine miễn dịch/viêm; vai trò tùy bối cảnh khối u.
IL-6Interleukin 6Inter-6Cytokine viêm; kích hoạt JAK/STAT3.
IL-8Interleukin 8Interleukin 8Cytokine miễn dịch/viêm; vai trò tùy bối cảnh khối u.
ISHIn situ hybridizationLai tại chỗPhát hiện DNA/RNA trên mô.
ITGA6Integrin alpha-6Integrin α6Thụ thể bám ECM; liên quan stemness/di cư.
ITGB1Integrin beta-1Integrin β1Thụ thể bám ECM; truyền tín hiệu FAK.
JAKJanus kinaseKinase JanusKinase hoạt hóa STAT (JAK/STAT pathway).
JNKc-Jun N-terminal kinaseKinase JNKNhánh MAPK; stress/apoptosis/viêm.
KEAP1Kelch-like ECH-associated protein 1KEAP1Ức chế Nrf2; đột biến làm hoạt hóa Nrf2.
KEGGKyoto Encyclopedia of Genes and GenomesCơ sở dữ liệu KEGGCSDL pathway/omics thường dùng.
KRASKirsten rat sarcoma viral oncogeneGen KRASOncogene; đột biến hay gặp (tụy/đại tràng/phổi).
LAMLamininLamininThành phần ECM/màng đáy; liên quan bám dính/xâm lấn.
LC-MSLiquid chromatography–mass spectrometryLC–MSĐịnh danh/định lượng bằng khối phổ.
LDHLactate dehydrogenaseLactate dehydrogenaseChỉ dấu chuyển hóa/hoại tử; liên quan tiên lượng.
LMPLow molecular weight proteinProtein trọng lượng phân tử thấpThuật ngữ chung trong phân tích protein.
lncRNALong non-coding RNARNA dài không mã hóaĐiều hòa biểu hiện gen; nhiều lncRNA liên quan ung thư.
LOXLysyl oxidaseLOXTạo liên kết chéo collagen; tăng độ cứng ECM, thuận di căn.
LPSLipopolysaccharideLPSKích hoạt viêm (TLR4) trong thí nghiệm.
MAPKMitogen-activated protein kinaseMAPKNhóm kinase tín hiệu tăng sinh (ERK/JNK/p38).
MDRMultidrug resistanceĐa kháng thuốcHiện tượng kháng nhiều thuốc hóa trị.
MDSCMyeloid-derived suppressor cellTế bào ức chế dòng tủyỨc chế miễn dịch chống u trong TME.
MEKMAPK/ERK kinaseMEKKinase kích hoạt ERK.
METMesenchymal–epithelial transitionChuyển dạng trung mô–biểu môQuá trình ngược EMT; hỗ trợ định cư ổ di căn.
MHCMajor histocompatibility complexPhức hợp hòa hợp môTrình diện kháng nguyên (HLA ở người).
MHC-IMHC class IMHC lớp ITương đương HLA-I.
MHC-IIMHC class IIMHC lớp IITương đương HLA-II.
miR-10bmiR-10b microRNAmiR-10bVi RNA điều hòa biểu hiện gen; nhiều miRNA liên quan EMT/miễn dịch/kháng trị.
miR-125bmiR-125b microRNAmiR-125bVi RNA điều hòa biểu hiện gen; nhiều miRNA liên quan EMT/miễn dịch/kháng trị.
miR-145miR-145 microRNAmiR-145Vi RNA điều hòa biểu hiện gen; nhiều miRNA liên quan EMT/miễn dịch/kháng trị.
miR-146amiR-146a microRNAmiR-146aVi RNA điều hòa biểu hiện gen; nhiều miRNA liên quan EMT/miễn dịch/kháng trị.
miR-155miR-155 microRNAmiR-155Vi RNA điều hòa biểu hiện gen; nhiều miRNA liên quan EMT/miễn dịch/kháng trị.
miR-200cmiR-200c microRNAmiR-200cVi RNA điều hòa biểu hiện gen; nhiều miRNA liên quan EMT/miễn dịch/kháng trị.
miR-21miR-21 microRNAmiR-21Vi RNA điều hòa biểu hiện gen; nhiều miRNA liên quan EMT/miễn dịch/kháng trị.
miR-210miR-210 microRNAmiR-210Vi RNA điều hòa biểu hiện gen; nhiều miRNA liên quan EMT/miễn dịch/kháng trị.
miR-31miR-31 microRNAmiR-31Vi RNA điều hòa biểu hiện gen; nhiều miRNA liên quan EMT/miễn dịch/kháng trị.
miR-34amiR-34a microRNAmiR-34aVi RNA điều hòa biểu hiện gen; nhiều miRNA liên quan EMT/miễn dịch/kháng trị.
miRNAMicroRNAVi RNARNA nhỏ ức chế dịch mã; điều hòa EMT/CSC.
MKI67Marker of proliferation Ki-67Ki-67Marker tăng sinh trong mô bệnh học.
MMPMatrix metalloproteinaseMen metalloproteinasePhân giải ECM, hỗ trợ xâm lấn/di căn.
MMP-1Matrix metalloproteinase 1Men MMP-1Men phân giải ECM; hỗ trợ xâm lấn/di căn.
MMP-14Matrix metalloproteinase 14Men MMP-14Men phân giải ECM; hỗ trợ xâm lấn/di căn.
MMP-2Matrix metalloproteinase 2Men MMP-2Men phân giải ECM; hỗ trợ xâm lấn/di căn.
MMP-3Matrix metalloproteinase 3Men MMP-3Men phân giải ECM; hỗ trợ xâm lấn/di căn.
MMP-7Matrix metalloproteinase 7Men MMP-7Men phân giải ECM; hỗ trợ xâm lấn/di căn.
MMP-9Matrix metalloproteinase 9Men MMP-9Men phân giải ECM; hỗ trợ xâm lấn/di căn.
MMRMismatch repairSửa chữa bắt cặp saiHệ sửa lỗi sao chép DNA; hỏng gây MSI.
MSIMicrosatellite instabilityBất ổn vi vệ tinhDo lỗi MMR; liên quan đáp ứng ICI.
mTORMechanistic target of rapamycinmTORNút tăng trưởng–chuyển hóa; lõi PI3K/AKT/mTOR.
MTTMTT assayThử nghiệm MTTĐánh giá sống tế bào qua chuyển màu tetrazolium.
MYCMYC proto-oncogeneGen MYCYếu tố phiên mã thúc tăng sinh.
MYCNMYCN proto-oncogeneGen MYCNLiên quan neuroblastoma; tăng sinh mạnh.
NeoAgNeoantigenTân kháng nguyênKháng nguyên mới do đột biến; kích hoạt miễn dịch.
NERNucleotide excision repairSửa chữa cắt bỏ nucleotideSửa chữa tổn thương bulky adduct.
NF-κBNuclear factor kappa BNF-κBYếu tố nhân; viêm–sống sót–kháng trị.
NGFNerve growth factorYếu tố tăng trưởng thần kinhLiên quan xâm nhập quanh thần kinh và đau do u.
NGSNext-generation sequencingGiải trình tự thế hệ mớiGiải trình tự nhanh đa gen.
NHEJNon-homologous end joiningNối đầu không tương đồngCơ chế sửa chữa DSB.
NKNatural killer cellTế bào NKTế bào miễn dịch tiêu diệt không cần MHC.
NotchNotch signalingĐường tín hiệu NotchĐiều hòa biệt hóa, stemness; liên quan CSC.
Nrf2Nuclear factor erythroid 2–related factor 2Nrf2Đáp ứng chống oxy hóa; liên quan kháng trị.
ODOptical densityMật độ quangĐo hấp thụ quang; dùng trong ELISA/vi sinh.
OROdds ratioTỷ số chênhChỉ số liên quan trong nghiên cứu.
ORRObjective response rateTỷ lệ đáp ứng khách quanChỉ số lâm sàng (CR+PR).
OSOverall survivalSống còn toàn bộThời gian sống từ chẩn đoán/điều trị.
OXPHOSOxidative phosphorylationPhosphoryl hóa oxy hóaChuyển hóa ty thể; liên quan trạng thái tế bào.
p38p38 MAPKKinase p38Nhánh MAPK; viêm/stress.
PARPPoly(ADP-ribose) polymerasePARPEnzym sửa chữa DNA; đích của thuốc ức chế PARP.
PARP1PARP1PARP1Enzym sửa chữa DNA; đích PARP inhibitor.
PBSPhosphate-buffered salineDung dịch PBSĐệm phosphate sinh lý trong thí nghiệm.
PCAPrincipal component analysisPhân tích thành phần chínhGiảm chiều dữ liệu omics.
PDProgressive diseaseBệnh tiến triểnTăng kích thước/ xuất hiện tổn thương mới.
PD-1Programmed cell death protein 1PD-1Checkpoint trên T cell; ức chế đáp ứng miễn dịch.
PD-L1Programmed death-ligand 1PD-L1Ligand giúp u né miễn dịch; đích điều trị.
PDGFRPlatelet-derived growth factor receptorThụ thể PDGFRRTK; liên quan stroma/angiogenesis.
PFSProgression-free survivalSống còn không tiến triểnThời gian không tiến triển bệnh.
PIPropidium iodidePropidium iodideNhuộm DNA; phân tích chu kỳ tế bào/hoại tử.
PI3KPhosphoinositide 3-kinasePI3KKhởi phát tín hiệu sống còn/đề kháng (AKT/mTOR).
PKPharmacokineticsDược động họcNồng độ thuốc theo thời gian (ADME).
PKAProtein kinase AKinase AKinase phụ thuộc cAMP.
PKCProtein kinase CKinase CHọ kinase điều hòa tín hiệu/di cư.
PRProgesterone receptorThụ thể progesteroneMarker/đích điều trị trong ung thư vú.
PTENPhosphatase and tensin homologPTENChất ức chế PI3K; mất PTEN tăng AKT.
qPCRQuantitative PCRPCR định lượngĐịnh lượng DNA/RNA theo chu kỳ khuếch đại.
RAFRAF kinaseRAFKinase downstream RAS (BRAF/CRAF).
RASRAS GTPaseRASOncogene; hoạt hóa MAPK/PI3K.
RB1Retinoblastoma proteinRB1Chất ức chế chu kỳ tế bào; mất làm tăng tăng sinh.
RECISTResponse Evaluation Criteria in Solid TumorsTiêu chuẩn RECISTChuẩn đánh giá đáp ứng khối u đặc.
RETRET proto-oncogeneGen RETRTK; tái sắp xếp/đột biến (tuyến giáp/phổi).
RIPARIPA bufferĐệm RIPAĐệm ly giải protein.
RNA-seqRNA sequencingGiải trình tự RNAĐo biểu hiện gen toàn bộ transcriptome.
ROSReactive oxygen speciesCác dạng oxy phản ứngStress oxy hóa; vừa gây hại vừa tín hiệu.
RPMIRPMI 1640 mediumMôi trường RPMIMôi trường nuôi cấy tế bào (đặc biệt dòng máu/lympho).
RTKReceptor tyrosine kinaseThụ thể tyrosine kinaseNhóm thụ thể tăng trưởng (EGFR, FGFR...).
SASPSenescence-associated secretory phenotypeKiểu tiết của tế bào giàBộ cytokine/enzym do tế bào senescence tiết ra, ảnh hưởng TME.
scRNA-seqSingle-cell RNA sequencingRNA-seq đơn bàoĐo biểu hiện gen mức đơn bào.
SDStable diseaseBệnh ổn địnhKhông đạt PR/CR và không tiến triển.
SDF-1Stromal cell-derived factor 1 (CXCL12)Yếu tố CXCL12Hóa hướng động; trục CXCL12–CXCR4 liên quan di căn.
SDS-PAGESDS polyacrylamide gel electrophoresisĐiện di SDS-PAGETách protein theo kích thước.
SISelectivity indexChỉ số chọn lọcTỷ lệ độc tính tế bào lành/ức chế tế bào u.
SlugSNAI2 transcription factorYếu tố SlugEMT-TF; liên quan xâm lấn/kháng trị.
SMADSMAD proteinsProtein SMADTruyền tín hiệu TGF-β (Smad2/3/4).
SMAD2SMAD2SMAD2Truyền tín hiệu TGF-β; phosphoryl hóa khi hoạt hóa.
SMAD3SMAD3SMAD3Truyền tín hiệu TGF-β; liên quan EMT.
SMAD4SMAD4SMAD4Co-SMAD; mất chức năng trong ung thư tụy/đại tràng.
SNAI1Snail family transcriptional repressor 1Gen SNAI1EMT-TF; ức chế E-cadherin.
SNAI2Snail family transcriptional repressor 2Gen SNAI2EMT-TF Slug; thúc xâm lấn.
SnailSNAI1 transcription factorYếu tố SnailEMT-TF ức chế E-cadherin; thúc EMT/hybrid.
ssDNASingle-stranded DNADNA một sợiXuất hiện khi stress sao chép.
STAT3Signal transducer and activator of transcription 3STAT3Giữ plasticity, viêm, sống sót; liên quan hybrid EMT.
t-SNEt-distributed stochastic neighbor embeddingt-SNEGiảm chiều/hiển thị dữ liệu đơn bào.
TAMTumor-associated macrophageĐại thực bào liên quan uThường kiểu M2; thúc viêm mạn, ức chế miễn dịch.
Số lượt xem: 291
0
SHARES
FacebookTwitterSubscribe

Bài viết liên quan

Điều trị ung thư theo dòng tế bào có độ phủ >90%, hiệu quả cao

Điều trị ung thư theo dòng tế bào có độ phủ >90%, hiệu quả cao

07/01/2026
BÁC SĨ PHẢI ĐỐI MẶT TẾ BÀO GỐC UNG THƯ (Mục tiêu điều trị quan trọng nhất trong bệnh ung thư)

BÁC SĨ PHẢI ĐỐI MẶT TẾ BÀO GỐC UNG THƯ (Mục tiêu điều trị quan trọng nhất trong bệnh ung thư)

01/11/2025
  • Hoạt động Viện
  • Tâm thần kinh
  • Nghiên cứu
  • Ung thư
  • Tiết niệu
  • Tim mạch
  • Sinh dục
  • Thực nghiệm
  • Giới Thiệu
  • Tóm Tắt Nghiên Cứu
  • Bệnh tự miễn
  • English Articles
HOTLINE: 1800 8187

© Copyright 2015 Vietnam Indigenous Medical Institute. All rights reserved. 2024 Viện Y Học Bản Địa Việt Nam Trang thông tin nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ của Viện Y học bản địa Việt Nam & Công ty TNHH Y học bản địa Việt Nam

Welcome Back!

Login to your account below

Forgotten Password?

Retrieve your password

Please enter your username or email address to reset your password.

Log In
No Result
View All Result
  • Hoạt động Viện
    • Đào tạo toạ đàm
    • Nghiên cứu
    • Sưu tầm thừa kế
  • Tâm thần kinh
    • Động kinh
    • Mất ngủ
    • Tai biến, Đột quỵ não
    • Parkinson
  • Nghiên cứu
  • Ung thư
  • Tiết niệu
  • Tim mạch
  • Sinh dục
  • Thực nghiệm
  • Giới Thiệu
    • Du Lịch Tả Phìn Hồ
    • Chuỗi Phòng Khám
    • Hội Đồng Viện
    • Hồ Sơ Năng Lực
    • VPĐD & Chi Nhánh
  • Tóm Tắt Nghiên Cứu
  • Bệnh tự miễn
  • English Articles

© Copyright 2015 Vietnam Indigenous Medical Institute. All rights reserved. 2024 Viện Y Học Bản Địa Việt Nam Trang thông tin nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ của Viện Y học bản địa Việt Nam & Công ty TNHH Y học bản địa Việt Nam