| ABCB1 | ATP-binding cassette sub-family B member 1 (P-gp) | P-glycoprotein (ABCB1) | Bơm tống thuốc; liên quan đa kháng thuốc (MDR). |
| ABCC1 | ATP-binding cassette transporter ABCC1 | ABCC1 | Bơm tống thuốc; góp phần kháng hóa trị. |
| ABCC2 | ATP-binding cassette transporter ABCC2 | ABCC2 | Bơm tống thuốc; góp phần kháng hóa trị. |
| ABCG2 | ATP-binding cassette transporter ABCG2 | ABCG2 | Bơm tống thuốc; góp phần kháng hóa trị. |
| ABL | Abelson tyrosine kinase | Kinase ABL | Tyrosine kinase; bất thường trong một số ung thư (ví dụ BCR-ABL). |
| ADC | Antibody–drug conjugate | Kháng thể gắn thuốc | Kháng thể mang độc chất/thuốc nhắm trúng tế bào u. |
| ADCC | Antibody-dependent cellular cytotoxicity | Độc tế bào phụ thuộc kháng thể | Cơ chế NK/miễn dịch tiêu diệt tế bào gắn kháng thể. |
| ADME | Absorption, Distribution, Metabolism, Excretion | Hấp thu–phân bố–chuyển hóa–thải trừ | Khung đánh giá dược động học. |
| AE | Adverse event | Biến cố bất lợi | Tác dụng không mong muốn trong điều trị. |
| AFM | Atomic force microscopy | Hiển vi lực nguyên tử | Đo cơ học/độ cứng tế bào, ECM. |
| ALDH | Aldehyde dehydrogenase | Aldehyde dehydrogenase | Marker/enzym thường liên quan stemness/CSC. |
| ALDH1A1 | Aldehyde dehydrogenase 1A1 | ALDH1A1 | Marker stemness/kháng trị trong một số u. |
| ALK | Anaplastic lymphoma kinase | Gen ALK | RTK; tái sắp xếp trong ung thư phổi. |
| ANGPT | Angiopoietin | Angiopoietin | Nhóm yếu tố điều hòa tạo mạch. |
| Annexin V | Annexin V staining | Nhuộm Annexin V | Định lượng apoptosis sớm bằng flow. |
| ANOVA | Analysis of variance | Phân tích phương sai | Thống kê so sánh nhiều nhóm. |
| AP-1 | Activator protein 1 | Yếu tố phiên mã AP-1 | Phức hợp JUN/FOS điều hòa tăng sinh, stress. |
| APC | Adenomatous polyposis coli | Gen APC | Ức chế Wnt/β-catenin; đột biến thường gặp ở ung thư đại trực tràng. |
| AQP | Aquaporin | Kênh nước aquaporin | Protein kênh nước; có thể liên quan di cư tế bào. |
| ARG1 | Arginase 1 | ARG1 | Enzym làm cạn arginine; ức chế T cell trong TME. |
| ARR | Annualized relapse rate | Tần suất tái phát quy đổi năm | Chỉ số hay dùng trong bệnh mạn tính/đánh giá hiệu quả. |
| ATAC-seq | Assay for transposase-accessible chromatin | ATAC-seq | Đo độ mở chromatin (biểu sinh). |
| ATM | Ataxia-telangiectasia mutated | Gen ATM | Cảm biến tổn thương DNA; tham gia sửa chữa DNA. |
| ATR | ATM and Rad3-related | Gen ATR | Cảm biến stress sao chép; sửa chữa DNA. |
| AUC | Area under the curve | Diện tích dưới đường cong | Đo đáp ứng theo nồng độ/thời gian; PK/ROC. |
| Bad | BCL2-associated agonist of cell death | Protein Bad | Tiền apoptosis; điều hòa họ Bcl-2. |
| Bax | BCL2-associated X protein | Protein Bax | Tiền apoptosis; tạo lỗ màng ty thể. |
| Bcl-2 | B-cell lymphoma 2 | Protein Bcl-2 | Chống apoptosis; tăng sống sót tế bào. |
| BCR | Breakpoint cluster region | Gen BCR | Hợp nhất với ABL tạo BCR-ABL trong CML. |
| BCR-ABL | BCR–ABL fusion | Dung hợp BCR-ABL | Oncoprotein tyrosine kinase điển hình của CML. |
| BER | Base excision repair | Sửa chữa cắt bỏ base | Nhánh sửa chữa tổn thương base. |
| BID | BH3-interacting domain death agonist | Protein Bid | Nối tín hiệu apoptosis ngoại sinh–nội sinh. |
| BME | Basement membrane extract | Chất nền màng đáy (BME) | Dùng mô phỏng ECM (tương tự Matrigel). |
| BMP | Bone morphogenetic protein | Protein tạo hình xương | Nhóm TGF-β superfamily; điều hòa biệt hóa/EMT tùy bối cảnh. |
| BRAF | B-Raf proto-oncogene | Gen BRAF | Oncogene; đột biến V600E hoạt hóa MAPK. |
| BRCA1 | Breast cancer 1 | Gen BRCA1 | Sửa chữa đứt gãy DNA; đột biến tăng nguy cơ ung thư. |
| BRCA2 | Breast cancer 2 | Gen BRCA2 | Sửa chữa DNA (HR); đột biến tăng nguy cơ ung thư. |
| BSA | Bovine serum albumin | Albumin huyết thanh bò | Protein nền trong thí nghiệm/sinh hóa. |
| cAMP | Cyclic adenosine monophosphate | AMP vòng | Chất truyền tin thứ hai. |
| CAR-T | Chimeric antigen receptor T cells | Tế bào CAR-T | Tế bào T biến đổi để nhận diện kháng nguyên u. |
| CASP3 | Caspase-3 | Caspase-3 | Enzym apoptosis; CASP3/7 thực thi, CASP8/9 khởi phát. |
| CASP7 | Caspase-7 | Caspase-7 | Enzym apoptosis; CASP3/7 thực thi, CASP8/9 khởi phát. |
| CASP8 | Caspase-8 | Caspase-8 | Enzym apoptosis; CASP3/7 thực thi, CASP8/9 khởi phát. |
| CASP9 | Caspase-9 | Caspase-9 | Enzym apoptosis; CASP3/7 thực thi, CASP8/9 khởi phát. |
| Caspase | Cysteine-aspartic protease | Caspase | Họ protease thực thi apoptosis (CASP3, 8, 9...). |
| CAT | Catalase | Catalase | Enzym chống oxy hóa phân hủy H2O2. |
| CBP | CREB-binding protein | Protein gắn CREB | Đồng hoạt hóa phiên mã; acetyltransferase. |
| CCK-8 | Cell Counting Kit-8 | CCK-8 | Đánh giá sống tế bào; nhạy/tiện hơn MTT. |
| CCL19 | CCL19 chemokine | CCL19 | Hóa hướng động; tạo 'đường dẫn' di cư tế bào và di căn. |
| CCL2 | CCL2 chemokine | CCL2 | Hóa hướng động; tạo 'đường dẫn' di cư tế bào và di căn. |
| CCL21 | CCL21 chemokine | CCL21 | Hóa hướng động; tạo 'đường dẫn' di cư tế bào và di căn. |
| CCL5 | CCL5 chemokine | CCL5 | Hóa hướng động; tạo 'đường dẫn' di cư tế bào và di căn. |
| CCND1 | Cyclin D1 | Cyclin D1 | Điều hòa G1/S; tăng trong nhiều ung thư. |
| CCR2 | C-C chemokine receptor 2 | CCR2 | Thụ thể hóa hướng động; giúp tế bào u/miễn dịch di chuyển và 'homing'. |
| CCR5 | C-C chemokine receptor 5 | CCR5 | Thụ thể hóa hướng động; giúp tế bào u/miễn dịch di chuyển và 'homing'. |
| CCR7 | C-C chemokine receptor 7 | CCR7 | Thụ thể hóa hướng động; giúp tế bào u/miễn dịch di chuyển và 'homing'. |
| CD107a | LAMP-1 degranulation marker | CD107a | Marker giải hạt NK/T cytotoxic. |
| CD11b | Cluster of differentiation 11b | CD11b | Marker bạch cầu dòng tủy; MDSC/đại thực bào. |
| CD127 | IL-7 receptor alpha | CD127 | Marker T cell; phân biệt Treg (thường thấp). |
| CD133 | Prominin-1 | CD133 | Marker CSC trong một số ung thư. |
| CD14 | Cluster of differentiation 14 | CD14 | Marker mono/macrophage; liên quan TLR4. |
| CD16 | Fc gamma receptor III | CD16 | Marker NK/mono; ADCC. |
| CD19 | Cluster of differentiation 19 | CD19 | Marker tế bào B; đích CAR-T. |
| CD20 | Cluster of differentiation 20 | CD20 | Marker tế bào B; đích rituximab. |
| CD206 | Mannose receptor | CD206 | Marker đại thực bào M2 (ức chế miễn dịch). |
| CD22 | Cluster of differentiation 22 | CD22 | Marker tế bào B; đích miễn dịch. |
| CD25 | Interleukin-2 receptor alpha | CD25 | Marker Treg/hoạt hóa T; liên quan ức chế miễn dịch. |
| CD28 | Cluster of differentiation 28 | CD28 | Đồng kích thích T cell. |
| CD3 | Cluster of differentiation 3 | CD3 | Marker của tế bào T; dùng trong IHC/flow. |
| CD31 | PECAM-1 | CD31 | Marker nội mô; đánh giá mạch máu. |
| CD34 | Cluster of differentiation 34 | CD34 | Marker tế bào gốc tạo máu/nội mô. |
| CD4 | Cluster of differentiation 4 | CD4 | Marker T helper; miễn dịch chống u. |
| CD44 | Cluster of differentiation 44 | CD44 | Marker adhesion/stemness; liên quan CSC. |
| CD45 | Protein tyrosine phosphatase receptor type C | CD45 | Marker bạch cầu (pan-leukocyte). |
| CD47 | Cluster of differentiation 47 | CD47 | Tín hiệu 'đừng ăn tôi' (anti-phagocytosis). |
| CD56 | Neural cell adhesion molecule | CD56 | Marker NK; dùng trong flow/IHC. |
| CD68 | Cluster of differentiation 68 | CD68 | Marker đại thực bào (TAM). |
| CD73 | NT5E ecto-5'-nucleotidase | CD73 | Tạo adenosine ức chế miễn dịch. |
| CD8 | Cluster of differentiation 8 | CD8 | Marker T cytotoxic; liên quan đáp ứng ICI. |
| CD80 | B7-1 | CD80 | Đồng kích thích; tương tác CTLA-4/CD28. |
| CD86 | B7-2 | CD86 | Đồng kích thích; tương tác CTLA-4/CD28. |
| CD90 | Thy-1 | CD90 | Marker stroma/MSC; liên quan TME. |
| CDH1 | Cadherin 1 | Gen CDH1 | Mã hóa E-cadherin; mất làm giảm adhesion. |
| CDK | Cyclin-dependent kinase | Kinase phụ thuộc cyclin | Điều khiển chu kỳ tế bào (CDK4/6...). |
| ChIP | Chromatin immunoprecipitation | Kéo miễn dịch nhiễm sắc | Kỹ thuật xác định protein bám DNA. |
| ChIP-seq | ChIP sequencing | Giải trình tự ChIP | Bản đồ vị trí gắn DNA trên toàn hệ gen. |
| CHK1 | Checkpoint kinase 1 | Kinase CHK1 | Checkpoint chu kỳ tế bào khi stress sao chép/DDR. |
| CHK2 | Checkpoint kinase 2 | Kinase CHK2 | Checkpoint chu kỳ tế bào liên quan ATM/DDR. |
| CI | Confidence interval | Khoảng tin cậy | Khoảng ước lượng thống kê. |
| CLDN | Claudin | Claudin | Protein tight junction; liên quan adhesion/biểu mô. |
| CMA | Chaperone-mediated autophagy | Tự thực bào qua chaperone | Một nhánh autophagy chọn lọc. |
| CML | Chronic myeloid leukemia | Bạch cầu mạn dòng tủy | Bệnh thường liên quan BCR-ABL. |
| CNA | Copy number alteration | Biến đổi số bản sao | Tăng/giảm số bản sao gen. |
| CNS | Central nervous system | Hệ thần kinh trung ương | Não–tủy; vị trí di căn/đích điều trị. |
| COL1A1 | Collagen type I alpha 1 chain | Collagen I | Thành phần ECM; xơ hóa, độ cứng mô. |
| COX-2 | Cyclooxygenase-2 | COX-2 | Enzym viêm; liên quan u và vi môi trường. |
| CpG | Cytosine-phosphate-Guanine | Trình tự CpG | Vùng methyl hóa DNA; điều hòa biểu sinh. |
| CR | Complete response | Đáp ứng hoàn toàn | Biến mất tổn thương đo được. |
| CRC | Colorectal cancer | Ung thư đại trực tràng | Nhóm ung thư đường tiêu hóa thường gặp. |
| CRISPR | Clustered regularly interspaced short palindromic repeats | CRISPR | Hệ chỉnh sửa gen (thường dùng Cas9). |
| CSF1R | Colony-stimulating factor 1 receptor | CSF1R | Điều hòa TAM; đích điều trị TME. |
| CTC | Circulating tumor cell | Tế bào ung thư lưu hành | Tế bào u trong máu; liên quan di căn. |
| CTC cluster | CTC cluster | Cụm CTC | Cụm tế bào u trong máu; khả năng gieo di căn cao hơn đơn lẻ. |
| CTLA-4 | Cytotoxic T-lymphocyte–associated protein 4 | CTLA-4 | Checkpoint miễn dịch; đích của ICI. |
| CTNNB1 | Catenin beta 1 | Gen β-catenin | Gen mã hóa β-catenin; lõi Wnt. |
| CXCL10 | CXCL10 chemokine | CXCL10 | Hóa hướng động; tạo 'đường dẫn' di cư tế bào và di căn. |
| CXCL12 | CXCL12 chemokine | CXCL12 | Hóa hướng động; tạo 'đường dẫn' di cư tế bào và di căn. |
| CXCL8 | CXCL8 chemokine | CXCL8 | Hóa hướng động; tạo 'đường dẫn' di cư tế bào và di căn. |
| CXCR1 | C-XCR1 | CXCR1 | Thụ thể hóa hướng động; giúp tế bào u/miễn dịch di chuyển và 'homing'. |
| CXCR2 | C-XCR2 | CXCR2 | Thụ thể hóa hướng động; giúp tế bào u/miễn dịch di chuyển và 'homing'. |
| CXCR3 | C-XCR3 | CXCR3 | Thụ thể hóa hướng động; giúp tế bào u/miễn dịch di chuyển và 'homing'. |
| CXCR4 | C-X-C chemokine receptor 4 | Thụ thể CXCR4 | Hướng động tế bào; trục CXCL12–CXCR4 liên quan di căn. |
| CXCR7 | C-XCR7 | CXCR7 | Thụ thể hóa hướng động; giúp tế bào u/miễn dịch di chuyển và 'homing'. |
| DAMP | Damage-associated molecular pattern | Tín hiệu nguy hiểm nội sinh | Phân tử giải phóng khi tổn thương, kích hoạt miễn dịch. |
| DAPI | 4',6-diamidino-2-phenylindole | DAPI | Nhuộm nhân tế bào (DNA) huỳnh quang. |
| DC | Dendritic cell | Tế bào tua | Trình diện kháng nguyên; khởi phát miễn dịch. |
| ddPCR | Droplet digital PCR | PCR số giọt | Định lượng tuyệt đối DNA/RNA, đột biến hiếm. |
| DDR | DNA damage response | Đáp ứng tổn thương DNA | Mạng lưới phát hiện–sửa chữa DNA. |
| DKK1 | Dickkopf-1 | Protein DKK1 | Chất ức chế Wnt; liên quan xương/di căn. |
| DMEM | Dulbecco's Modified Eagle Medium | Môi trường DMEM | Môi trường nuôi cấy tế bào phổ biến. |
| DMSO | Dimethyl sulfoxide | DMSO | Dung môi phổ biến trong thí nghiệm. |
| DNA | Deoxyribonucleic acid | DNA | Vật chất di truyền. |
| DNMT | DNA methyltransferase | Enzym methyl hóa DNA | Điều hòa biểu sinh bằng methyl hóa. |
| DSB | Double-strand break | Đứt gãy hai sợi DNA | Dạng tổn thương DNA nặng, cần sửa chữa. |
| E-cad | E-cadherin | E-cadherin | Protein bám dính tế bào–tế bào của biểu mô; mất/giảm trong EMT. |
| E2F | E2F transcription factor | E2F | Yếu tố phiên mã thúc vào pha S; bị RB kiểm soát. |
| ECM | Extracellular matrix | Chất nền ngoại bào | Mạng lưới collagen/laminin… ảnh hưởng xâm lấn/di căn. |
| EGCG | Epigallocatechin gallate | EGCG | Polyphenol trà xanh; thường được nghiên cứu kìm EMT/viêm. |
| EGFR | Epidermal growth factor receptor | Thụ thể EGFR | RTK; đột biến/hoạt hóa trong nhiều ung thư. |
| ELISA | Enzyme-linked immunosorbent assay | Xét nghiệm ELISA | Định lượng protein/kháng thể bằng enzyme. |
| EMT | Epithelial–mesenchymal transition | Chuyển dạng biểu mô–trung mô | Tăng di động/xâm lấn; liên quan hybrid EMT. |
| EndoMT | Endothelial–mesenchymal transition | Chuyển dạng nội mô–trung mô | Nội mô chuyển dạng; góp phần xơ hóa/vi môi trường. |
| EPCAM | Epithelial cell adhesion molecule | EpCAM | Marker biểu mô/CTC; dùng tách CTC. |
| ER | Estrogen receptor | Thụ thể estrogen | Đích điều trị trong ung thư vú ER+. |
| ERBB2 | ERBB2/HER2 | HER2 | RTK; nhân bản trong ung thư vú/dạ dày. |
| ERK | Extracellular signal-regulated kinase | Kinase ERK | Nhánh MAPK; tăng sinh/kháng trị. |
| ESR1 | Estrogen receptor 1 | Gen ESR1 | Gen mã hóa ERα; đột biến liên quan kháng nội tiết. |
| EV | Extracellular vesicle | Túi ngoại bào | Exosome/microvesicle mang tín hiệu di căn. |
| Exo | Exosome | Ngoại bào thể (exosome) | Túi nhỏ 30–150 nm; truyền tín hiệu TME/di căn. |
| FACS | Fluorescence-activated cell sorting | Phân loại tế bào huỳnh quang | Flow cytometry để phân loại tế bào. |
| FACSAria | FACSAria sorter | Máy phân loại FACSAria | Thiết bị phân loại tế bào theo huỳnh quang. |
| FAK | Focal adhesion kinase | Kinase bám dính tiêu điểm | Truyền tín hiệu adhesion–di cư (integrin/FAK). |
| FAO | Fatty acid oxidation | Oxy hóa acid béo | Nhánh chuyển hóa; đôi khi hỗ trợ stemness/kháng trị. |
| FBS | Fetal bovine serum | Huyết thanh bò thai | Phụ gia nuôi cấy tế bào. |
| FCM | Flow cytometry | Đo dòng chảy tế bào | Định lượng marker tế bào theo huỳnh quang. |
| FDR | False discovery rate | Tỷ lệ phát hiện sai | Hiệu chỉnh đa kiểm định (omics). |
| FERRO | Ferroptosis | Chết tế bào kiểu ferroptosis | Chết do peroxid hóa lipid phụ thuộc sắt. |
| FGFR | Fibroblast growth factor receptor | Thụ thể FGFR | RTK; đột biến/nhân bản trong một số ung thư. |
| FISH | Fluorescence in situ hybridization | FISH | Lai tại chỗ huỳnh quang; phát hiện chuyển đoạn/nhân bản gen. |
| FoxO | Forkhead box O | Yếu tố FoxO | Nhóm yếu tố phiên mã liên quan stress, apoptosis. |
| FRET | Förster resonance energy transfer | Chuyển năng lượng cộng hưởng | Kỹ thuật đo tương tác phân tử. |
| G1/S | G1/S checkpoint | Checkpoint G1/S | Điểm kiểm soát trước sao chép DNA. |
| G2/M | G2/M checkpoint | Checkpoint G2/M | Điểm kiểm soát trước phân bào. |
| GAPDH | Glyceraldehyde-3-phosphate dehydrogenase | GAPDH | Gen housekeeping thường dùng chuẩn hóa. |
| GDNF | Glial cell line-derived neurotrophic factor | Yếu tố dưỡng thần kinh GDNF | Liên quan xâm nhập quanh thần kinh (PNI) trong một số bối cảnh. |
| GEO | Gene Expression Omnibus | Kho dữ liệu GEO | Cơ sở dữ liệu biểu hiện gen của NCBI. |
| GFP | Green fluorescent protein | Protein huỳnh quang xanh | Marker theo dõi biểu hiện/định vị. |
| GLP | Good Laboratory Practice | Thực hành phòng thí nghiệm tốt | Hệ chuẩn đảm bảo chất lượng nghiên cứu. |
| GLUT1 | Glucose transporter 1 | Kênh vận chuyển glucose 1 | Tăng trong hiệu ứng Warburg. |
| Glyco | Glycolysis | Đường phân | Hiệu ứng Warburg; tăng tiêu thụ glucose. |
| GMP | Good Manufacturing Practice | Thực hành sản xuất tốt | Hệ chuẩn chất lượng sản xuất (dược/phẩm). |
| GPX4 | Glutathione peroxidase 4 | GPX4 | Enzym bảo vệ lipid; đích chính trong ferroptosis. |
| GSEA | Gene set enrichment analysis | Phân tích làm giàu bộ gen | Đánh giá pathway/bộ gen liên quan. |
| H&E | Hematoxylin and eosin | Nhuộm H&E | Nhuộm mô bệnh học cơ bản. |
| HER2 | Human epidermal growth factor receptor 2 | HER2 | Đích trastuzumab và thuốc nhắm trúng HER2. |
| HIF-1α | Hypoxia-inducible factor 1 alpha | Yếu tố cảm ứng thiếu oxy | Điều hòa thích nghi thiếu oxy, tạo mạch, chuyển hóa. |
| Hippo | Hippo signaling pathway | Đường Hippo | Kiểm soát kích thước mô qua YAP/TAZ. |
| HLA | Human leukocyte antigen | Kháng nguyên bạch cầu người | Trình diện kháng nguyên; miễn dịch chống u. |
| HLA-I | HLA class I | HLA lớp I | Trình diện kháng nguyên cho CD8 T. |
| HLA-II | HLA class II | HLA lớp II | Trình diện kháng nguyên cho CD4 T. |
| HPLC | High-performance liquid chromatography | Sắc ký lỏng hiệu năng cao | Tách/định lượng hợp chất. |
| HR | Homologous recombination | Tái tổ hợp tương đồng | Cơ chế sửa chữa DSB; liên quan BRCA/PARP. |
| HRD | Homologous recombination deficiency | Thiếu hụt HR | Tình trạng thiếu sửa chữa HR; nhạy PARP inhibitor. |
| HSP90 | Heat shock protein 90 | HSP90 | Chaperone ổn định oncoprotein; liên quan plasticity. |
| IC50 | Half maximal inhibitory concentration | Nồng độ ức chế 50% | Nồng độ gây ức chế 50% đáp ứng (enzyme/tế bào). |
| ICI | Immune checkpoint inhibitor | Thuốc ức chế checkpoint | Nhóm thuốc miễn dịch (anti-PD-1/PD-L1/CTLA-4). |
| ICM | In-cell Western/Imaging cytometry | Định lượng in-cell | Định lượng marker trên tế bào theo ảnh. |
| IDO1 | Indoleamine 2,3-dioxygenase 1 | IDO1 | Enzym tạo môi trường ức chế miễn dịch qua tryptophan. |
| IF | Immunofluorescence | Miễn dịch huỳnh quang | Nhuộm kháng thể phát huỳnh quang. |
| IFN | Interferon | Interferon | Cytokine chống virus/điều hòa miễn dịch. |
| IHC | Immunohistochemistry | Hóa mô miễn dịch | Nhuộm kháng thể trên mô để định danh marker. |
| IL-1 | Interleukin 1 | Interleukin 1 | Cytokine miễn dịch/viêm; vai trò tùy bối cảnh khối u. |
| IL-10 | Interleukin 10 | Interleukin 10 | Cytokine miễn dịch/viêm; vai trò tùy bối cảnh khối u. |
| IL-12 | Interleukin 12 | Interleukin 12 | Cytokine miễn dịch/viêm; vai trò tùy bối cảnh khối u. |
| IL-17 | Interleukin 17 | Interleukin 17 | Cytokine miễn dịch/viêm; vai trò tùy bối cảnh khối u. |
| IL-18 | Interleukin 18 | Interleukin 18 | Cytokine miễn dịch/viêm; vai trò tùy bối cảnh khối u. |
| IL-2 | Interleukin 2 | Interleukin 2 | Cytokine miễn dịch/viêm; vai trò tùy bối cảnh khối u. |
| IL-21 | Interleukin 21 | Interleukin 21 | Cytokine miễn dịch/viêm; vai trò tùy bối cảnh khối u. |
| IL-23 | Interleukin 23 | Interleukin 23 | Cytokine miễn dịch/viêm; vai trò tùy bối cảnh khối u. |
| IL-4 | Interleukin 4 | Interleukin 4 | Cytokine miễn dịch/viêm; vai trò tùy bối cảnh khối u. |
| IL-6 | Interleukin 6 | Inter-6 | Cytokine viêm; kích hoạt JAK/STAT3. |
| IL-8 | Interleukin 8 | Interleukin 8 | Cytokine miễn dịch/viêm; vai trò tùy bối cảnh khối u. |
| ISH | In situ hybridization | Lai tại chỗ | Phát hiện DNA/RNA trên mô. |
| ITGA6 | Integrin alpha-6 | Integrin α6 | Thụ thể bám ECM; liên quan stemness/di cư. |
| ITGB1 | Integrin beta-1 | Integrin β1 | Thụ thể bám ECM; truyền tín hiệu FAK. |
| JAK | Janus kinase | Kinase Janus | Kinase hoạt hóa STAT (JAK/STAT pathway). |
| JNK | c-Jun N-terminal kinase | Kinase JNK | Nhánh MAPK; stress/apoptosis/viêm. |
| KEAP1 | Kelch-like ECH-associated protein 1 | KEAP1 | Ức chế Nrf2; đột biến làm hoạt hóa Nrf2. |
| KEGG | Kyoto Encyclopedia of Genes and Genomes | Cơ sở dữ liệu KEGG | CSDL pathway/omics thường dùng. |
| KRAS | Kirsten rat sarcoma viral oncogene | Gen KRAS | Oncogene; đột biến hay gặp (tụy/đại tràng/phổi). |
| LAM | Laminin | Laminin | Thành phần ECM/màng đáy; liên quan bám dính/xâm lấn. |
| LC-MS | Liquid chromatography–mass spectrometry | LC–MS | Định danh/định lượng bằng khối phổ. |
| LDH | Lactate dehydrogenase | Lactate dehydrogenase | Chỉ dấu chuyển hóa/hoại tử; liên quan tiên lượng. |
| LMP | Low molecular weight protein | Protein trọng lượng phân tử thấp | Thuật ngữ chung trong phân tích protein. |
| lncRNA | Long non-coding RNA | RNA dài không mã hóa | Điều hòa biểu hiện gen; nhiều lncRNA liên quan ung thư. |
| LOX | Lysyl oxidase | LOX | Tạo liên kết chéo collagen; tăng độ cứng ECM, thuận di căn. |
| LPS | Lipopolysaccharide | LPS | Kích hoạt viêm (TLR4) trong thí nghiệm. |
| MAPK | Mitogen-activated protein kinase | MAPK | Nhóm kinase tín hiệu tăng sinh (ERK/JNK/p38). |
| MDR | Multidrug resistance | Đa kháng thuốc | Hiện tượng kháng nhiều thuốc hóa trị. |
| MDSC | Myeloid-derived suppressor cell | Tế bào ức chế dòng tủy | Ức chế miễn dịch chống u trong TME. |
| MEK | MAPK/ERK kinase | MEK | Kinase kích hoạt ERK. |
| MET | Mesenchymal–epithelial transition | Chuyển dạng trung mô–biểu mô | Quá trình ngược EMT; hỗ trợ định cư ổ di căn. |
| MHC | Major histocompatibility complex | Phức hợp hòa hợp mô | Trình diện kháng nguyên (HLA ở người). |
| MHC-I | MHC class I | MHC lớp I | Tương đương HLA-I. |
| MHC-II | MHC class II | MHC lớp II | Tương đương HLA-II. |
| miR-10b | miR-10b microRNA | miR-10b | Vi RNA điều hòa biểu hiện gen; nhiều miRNA liên quan EMT/miễn dịch/kháng trị. |
| miR-125b | miR-125b microRNA | miR-125b | Vi RNA điều hòa biểu hiện gen; nhiều miRNA liên quan EMT/miễn dịch/kháng trị. |
| miR-145 | miR-145 microRNA | miR-145 | Vi RNA điều hòa biểu hiện gen; nhiều miRNA liên quan EMT/miễn dịch/kháng trị. |
| miR-146a | miR-146a microRNA | miR-146a | Vi RNA điều hòa biểu hiện gen; nhiều miRNA liên quan EMT/miễn dịch/kháng trị. |
| miR-155 | miR-155 microRNA | miR-155 | Vi RNA điều hòa biểu hiện gen; nhiều miRNA liên quan EMT/miễn dịch/kháng trị. |
| miR-200c | miR-200c microRNA | miR-200c | Vi RNA điều hòa biểu hiện gen; nhiều miRNA liên quan EMT/miễn dịch/kháng trị. |
| miR-21 | miR-21 microRNA | miR-21 | Vi RNA điều hòa biểu hiện gen; nhiều miRNA liên quan EMT/miễn dịch/kháng trị. |
| miR-210 | miR-210 microRNA | miR-210 | Vi RNA điều hòa biểu hiện gen; nhiều miRNA liên quan EMT/miễn dịch/kháng trị. |
| miR-31 | miR-31 microRNA | miR-31 | Vi RNA điều hòa biểu hiện gen; nhiều miRNA liên quan EMT/miễn dịch/kháng trị. |
| miR-34a | miR-34a microRNA | miR-34a | Vi RNA điều hòa biểu hiện gen; nhiều miRNA liên quan EMT/miễn dịch/kháng trị. |
| miRNA | MicroRNA | Vi RNA | RNA nhỏ ức chế dịch mã; điều hòa EMT/CSC. |
| MKI67 | Marker of proliferation Ki-67 | Ki-67 | Marker tăng sinh trong mô bệnh học. |
| MMP | Matrix metalloproteinase | Men metalloproteinase | Phân giải ECM, hỗ trợ xâm lấn/di căn. |
| MMP-1 | Matrix metalloproteinase 1 | Men MMP-1 | Men phân giải ECM; hỗ trợ xâm lấn/di căn. |
| MMP-14 | Matrix metalloproteinase 14 | Men MMP-14 | Men phân giải ECM; hỗ trợ xâm lấn/di căn. |
| MMP-2 | Matrix metalloproteinase 2 | Men MMP-2 | Men phân giải ECM; hỗ trợ xâm lấn/di căn. |
| MMP-3 | Matrix metalloproteinase 3 | Men MMP-3 | Men phân giải ECM; hỗ trợ xâm lấn/di căn. |
| MMP-7 | Matrix metalloproteinase 7 | Men MMP-7 | Men phân giải ECM; hỗ trợ xâm lấn/di căn. |
| MMP-9 | Matrix metalloproteinase 9 | Men MMP-9 | Men phân giải ECM; hỗ trợ xâm lấn/di căn. |
| MMR | Mismatch repair | Sửa chữa bắt cặp sai | Hệ sửa lỗi sao chép DNA; hỏng gây MSI. |
| MSI | Microsatellite instability | Bất ổn vi vệ tinh | Do lỗi MMR; liên quan đáp ứng ICI. |
| mTOR | Mechanistic target of rapamycin | mTOR | Nút tăng trưởng–chuyển hóa; lõi PI3K/AKT/mTOR. |
| MTT | MTT assay | Thử nghiệm MTT | Đánh giá sống tế bào qua chuyển màu tetrazolium. |
| MYC | MYC proto-oncogene | Gen MYC | Yếu tố phiên mã thúc tăng sinh. |
| MYCN | MYCN proto-oncogene | Gen MYCN | Liên quan neuroblastoma; tăng sinh mạnh. |
| NeoAg | Neoantigen | Tân kháng nguyên | Kháng nguyên mới do đột biến; kích hoạt miễn dịch. |
| NER | Nucleotide excision repair | Sửa chữa cắt bỏ nucleotide | Sửa chữa tổn thương bulky adduct. |
| NF-κB | Nuclear factor kappa B | NF-κB | Yếu tố nhân; viêm–sống sót–kháng trị. |
| NGF | Nerve growth factor | Yếu tố tăng trưởng thần kinh | Liên quan xâm nhập quanh thần kinh và đau do u. |
| NGS | Next-generation sequencing | Giải trình tự thế hệ mới | Giải trình tự nhanh đa gen. |
| NHEJ | Non-homologous end joining | Nối đầu không tương đồng | Cơ chế sửa chữa DSB. |
| NK | Natural killer cell | Tế bào NK | Tế bào miễn dịch tiêu diệt không cần MHC. |
| Notch | Notch signaling | Đường tín hiệu Notch | Điều hòa biệt hóa, stemness; liên quan CSC. |
| Nrf2 | Nuclear factor erythroid 2–related factor 2 | Nrf2 | Đáp ứng chống oxy hóa; liên quan kháng trị. |
| OD | Optical density | Mật độ quang | Đo hấp thụ quang; dùng trong ELISA/vi sinh. |
| OR | Odds ratio | Tỷ số chênh | Chỉ số liên quan trong nghiên cứu. |
| ORR | Objective response rate | Tỷ lệ đáp ứng khách quan | Chỉ số lâm sàng (CR+PR). |
| OS | Overall survival | Sống còn toàn bộ | Thời gian sống từ chẩn đoán/điều trị. |
| OXPHOS | Oxidative phosphorylation | Phosphoryl hóa oxy hóa | Chuyển hóa ty thể; liên quan trạng thái tế bào. |
| p38 | p38 MAPK | Kinase p38 | Nhánh MAPK; viêm/stress. |
| PARP | Poly(ADP-ribose) polymerase | PARP | Enzym sửa chữa DNA; đích của thuốc ức chế PARP. |
| PARP1 | PARP1 | PARP1 | Enzym sửa chữa DNA; đích PARP inhibitor. |
| PBS | Phosphate-buffered saline | Dung dịch PBS | Đệm phosphate sinh lý trong thí nghiệm. |
| PCA | Principal component analysis | Phân tích thành phần chính | Giảm chiều dữ liệu omics. |
| PD | Progressive disease | Bệnh tiến triển | Tăng kích thước/ xuất hiện tổn thương mới. |
| PD-1 | Programmed cell death protein 1 | PD-1 | Checkpoint trên T cell; ức chế đáp ứng miễn dịch. |
| PD-L1 | Programmed death-ligand 1 | PD-L1 | Ligand giúp u né miễn dịch; đích điều trị. |
| PDGFR | Platelet-derived growth factor receptor | Thụ thể PDGFR | RTK; liên quan stroma/angiogenesis. |
| PFS | Progression-free survival | Sống còn không tiến triển | Thời gian không tiến triển bệnh. |
| PI | Propidium iodide | Propidium iodide | Nhuộm DNA; phân tích chu kỳ tế bào/hoại tử. |
| PI3K | Phosphoinositide 3-kinase | PI3K | Khởi phát tín hiệu sống còn/đề kháng (AKT/mTOR). |
| PK | Pharmacokinetics | Dược động học | Nồng độ thuốc theo thời gian (ADME). |
| PKA | Protein kinase A | Kinase A | Kinase phụ thuộc cAMP. |
| PKC | Protein kinase C | Kinase C | Họ kinase điều hòa tín hiệu/di cư. |
| PR | Progesterone receptor | Thụ thể progesterone | Marker/đích điều trị trong ung thư vú. |
| PTEN | Phosphatase and tensin homolog | PTEN | Chất ức chế PI3K; mất PTEN tăng AKT. |
| qPCR | Quantitative PCR | PCR định lượng | Định lượng DNA/RNA theo chu kỳ khuếch đại. |
| RAF | RAF kinase | RAF | Kinase downstream RAS (BRAF/CRAF). |
| RAS | RAS GTPase | RAS | Oncogene; hoạt hóa MAPK/PI3K. |
| RB1 | Retinoblastoma protein | RB1 | Chất ức chế chu kỳ tế bào; mất làm tăng tăng sinh. |
| RECIST | Response Evaluation Criteria in Solid Tumors | Tiêu chuẩn RECIST | Chuẩn đánh giá đáp ứng khối u đặc. |
| RET | RET proto-oncogene | Gen RET | RTK; tái sắp xếp/đột biến (tuyến giáp/phổi). |
| RIPA | RIPA buffer | Đệm RIPA | Đệm ly giải protein. |
| RNA-seq | RNA sequencing | Giải trình tự RNA | Đo biểu hiện gen toàn bộ transcriptome. |
| ROS | Reactive oxygen species | Các dạng oxy phản ứng | Stress oxy hóa; vừa gây hại vừa tín hiệu. |
| RPMI | RPMI 1640 medium | Môi trường RPMI | Môi trường nuôi cấy tế bào (đặc biệt dòng máu/lympho). |
| RTK | Receptor tyrosine kinase | Thụ thể tyrosine kinase | Nhóm thụ thể tăng trưởng (EGFR, FGFR...). |
| SASP | Senescence-associated secretory phenotype | Kiểu tiết của tế bào già | Bộ cytokine/enzym do tế bào senescence tiết ra, ảnh hưởng TME. |
| scRNA-seq | Single-cell RNA sequencing | RNA-seq đơn bào | Đo biểu hiện gen mức đơn bào. |
| SD | Stable disease | Bệnh ổn định | Không đạt PR/CR và không tiến triển. |
| SDF-1 | Stromal cell-derived factor 1 (CXCL12) | Yếu tố CXCL12 | Hóa hướng động; trục CXCL12–CXCR4 liên quan di căn. |
| SDS-PAGE | SDS polyacrylamide gel electrophoresis | Điện di SDS-PAGE | Tách protein theo kích thước. |
| SI | Selectivity index | Chỉ số chọn lọc | Tỷ lệ độc tính tế bào lành/ức chế tế bào u. |
| Slug | SNAI2 transcription factor | Yếu tố Slug | EMT-TF; liên quan xâm lấn/kháng trị. |
| SMAD | SMAD proteins | Protein SMAD | Truyền tín hiệu TGF-β (Smad2/3/4). |
| SMAD2 | SMAD2 | SMAD2 | Truyền tín hiệu TGF-β; phosphoryl hóa khi hoạt hóa. |
| SMAD3 | SMAD3 | SMAD3 | Truyền tín hiệu TGF-β; liên quan EMT. |
| SMAD4 | SMAD4 | SMAD4 | Co-SMAD; mất chức năng trong ung thư tụy/đại tràng. |
| SNAI1 | Snail family transcriptional repressor 1 | Gen SNAI1 | EMT-TF; ức chế E-cadherin. |
| SNAI2 | Snail family transcriptional repressor 2 | Gen SNAI2 | EMT-TF Slug; thúc xâm lấn. |
| Snail | SNAI1 transcription factor | Yếu tố Snail | EMT-TF ức chế E-cadherin; thúc EMT/hybrid. |
| ssDNA | Single-stranded DNA | DNA một sợi | Xuất hiện khi stress sao chép. |
| STAT3 | Signal transducer and activator of transcription 3 | STAT3 | Giữ plasticity, viêm, sống sót; liên quan hybrid EMT. |
| t-SNE | t-distributed stochastic neighbor embedding | t-SNE | Giảm chiều/hiển thị dữ liệu đơn bào. |
| TAM | Tumor-associated macrophage | Đại thực bào liên quan u | Thường kiểu M2; thúc viêm mạn, ức chế miễn dịch. |